K.V.C. Westerlo vs Royale Union Saint-Gilloise
Tỷ số chung cuộc: K.V.C. Westerlo 0-0 Royale Union Saint-Gilloise tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V.C. Westerlo thắng 2, hòa 4, Royale Union Saint-Gilloise thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 27
- Sân vận động
- Het Kuipje, Westerlo
- Phong độ
- LLLDW K.V.C. Westerlo
- LDWWW Royale Union Saint-Gilloise
- 29' Clinton Nsiala
- 35' Rob Schoofs
- HT0-0
- 46' ▲ D. Ourega ▼ I. Sakamoto
- 52' Kevin Mac Allister
- 66' ▲ B. Zeneli ▼ R. Schoofs
- 66' ▲ Guilherme Smith ▼ L. Patris
- 71' ▲ T. Van den Keybus ▼
- 83' ▲ S. Keita ▼ M. Giger
- 88' ▲ F. Leysen ▼ M. Fuseini
- 90'+4 Nacho Ferri
- 90'+1 Christian Burgess
- FT0-0
Đội hình
- 99A. Jungdal 7.0
- 22B. Reynolds 7.3
- 40E. Bayram 7.5
- 33R. Neustadter 7.2
- 6C. Nsiala 5.3
- 34D. Haspolat 7.3
- 46A. Piedfort 7.9
- 7A. Sayyadmanesh 6.3
- 13I. Sakamoto ▼ 46' 6.3
- 77J. Alcocer 7.7
- 90Nacho 6.9
Dự bị 9
- 30K. Van Langendonck
- 8S. Sydorchuk
- 39T. Van den Keybus ▲ 71' 6.5
- 29F. Goure
- 17R. Smekens
- 4A. Lapage
- 28D. Ourega ▲ 46' 6.6
- 38S. Saito
- 11N. Bohamdi-Kamoni
- 1V. Chambaere 7.9
- 5K. Mac Allister 7.9
- 16C. Burgess 7.7
- 26R. Sykes 7.2
- 25A. Khalaili 6.6
- 8A. Zorgane 7.2
- 6K. Van De Perre 6.3
- 17R. Schoofs ▼ 66' 6.5
- 27L. Patris ▼ 66' 6.6
- 20M. Giger ▼ 83' 6.5
- 7M. Fuseini ▼ 88' 6.3
Dự bị 9
- 21J. Teunckens
- 19G. Francois
- 10A. Ait El Hadj
- 48F. Leysen ▲ 88'
- 29M. Sylla
- 14I. Pavlic
- 23B. Zeneli ▲ 66' 6.2
- 11Guilherme Smith ▲ 66' 6.2
- 32S. Keita ▲ 83' 6.3
Thống kê
11⚑5
⚑330
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm7
4Trúng đích1
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị10
6Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
0.81Bàn thắng ngăn chặn0.81
326Chuyền bóng508
236Chuyền chính xác428
72%Chính xác chuyền84%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
45Trận đấu56
59Ghi được90
68Thủng lưới49
1.31Bàn thắng mỗi trận1.61
14Giữ sạch lưới24
22Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai54