Royale Union Saint-Gilloise
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
K.V.C. Westerlo

Royale Union Saint-Gilloise vs K.V.C. Westerlo

Tỷ số chung cuộc: Royale Union Saint-Gilloise 2-2 K.V.C. Westerlo tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Royale Union Saint-Gilloise thắng 4, hòa 4, K.V.C. Westerlo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 25
Sân vận động
Stade Joseph Marien, Brussels
Phong độ
LDWWW Royale Union Saint-Gilloise
LLDWW K.V.C. Westerlo
  1. 6' 0-1 T. Van den Keybus · R. Vermant
  2. 15' L. Lapoussin · M. Rasmussen 1-1
  3. 25' Casper Terho
  4. HT1-1
  5. 49' Emin Bayram
  6. 52' Griffin Yow
  7. 57' A. Castro-Montes C. Terho
  8. 59' L. Lapoussin · G. Nilsson 2-1
  9. 62' Charles Vanhoutte
  10. 69' N. Sadiki M. Rasmussen
  11. 69' N. Madsen T. Van den Keybus
  12. 69' N. Chadli A. Sayyadmanesh
  13. 69' D. Haspolat S. Sydorchuk
  14. 72' Mohamed El Amine Amoura
  15. 75' Kevin Mac Allister
  16. 83' D. Eckert Ayensa M. Amoura
  17. 83' M. Frigan G. Yow
  18. 90'+3 Matija Frigan
  19. 90'+7 R. Tagir R. Vermant
  20. 90'+6 2-2 N. Madsen11m
  21. FT2-2

Đội hình

Royale Union Saint-Gilloise Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Blessin
  1. 49A. Moris 7.0
  2. 26R. Sykes 6.6
  3. 5K. Mac Allister 6.6
  4. 28K. Machida 7.6
  5. 17C. Terho ▼ 57' 5.9
  6. 4M. Rasmussen ▼ 69' 7.3
  7. 24C. Vanhoutte 6.6
  8. 23Cameron Puertas 6.9
  9. 10L. Lapoussin ⚽2 8.9
  10. 29G. Nilsson 7.5
  11. 47M. Amoura ▼ 83' 6.5

Dự bị 9

  1. 21A. Castro-Montes ▲ 57' 6.3
  2. 27N. Sadiki ▲ 69' 6.5
  3. 9D. Eckert Ayensa ▲ 83' 6.6
  4. 11H. Teklab
  5. 16C. Burgess
  6. 12H. Lindner
  7. 7E. Kabangu
  8. 19G. François
  9. 35N. Huygevelde
K.V.C. Westerlo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Mil
  1. 1S. Bolat 6.3
  2. 22B. Reynolds 7.2
  3. 40E. Bayram 7.2
  4. 33R. Neustädter 6.7
  5. 5J. Bos 6.7
  6. 15S. Sydorchuk ▼ 69' 6.6
  7. 46A. Piedfort 7.0
  8. 18G. Yow ▼ 83' 6.9
  9. 39T. Van den Keybus ▼ 69' 6.6
  10. 90A. Sayyadmanesh ▼ 69' 6.9
  11. 17R. Vermant ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 8N. Madsen ▲ 69' 7.5
  2. 89N. Chadli ▲ 69' 6.6
  3. 6D. Haspolat ▲ 69' 6.6
  4. 9M. Frigan ▲ 83' 7.0
  5. 24R. Tagir ▲ 90'
  6. 77J. Alcócer
  7. 4M. Fixelles
  8. 32E. Jordanov
  9. 20N. Gillekens

Thống kê

044
420
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm9
3Trúng đích4
8Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn4
4Phạt góc4
14Phạm lỗi8
4Thẻ vàng2
2Cứu thua1
512Chuyền bóng404
405Chuyền chính xác304
79%Chính xác chuyền75%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 80 - 43 +37 49
3
R.S.C. Anderlecht
40 70 - 42 +28 46
4
Club Brugge K.V.
30 62 - 29 +33 51
5
Cercle Brugge K.S.V.
30 44 - 34 +10 47
6
Genk
30 51 - 31 +20 47
6
Royal Antwerp F.C.
40 62 - 45 +17 32
7
K.A.A. Gent
30 53 - 38 +15 47
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 39 - 34 +5 45
9
St. Truiden
30 35 - 46 -11 40
10
Standard Liège
30 33 - 41 -8 34
11
K.V.C. Westerlo
30 42 - 54 -12 30
12
Oud-Heverlee Leuven
30 34 - 47 -13 29
13
Charleroi
30 26 - 48 -22 29
14
K.A.S Eupen
30 24 - 58 -34 24
15
K.V. Kortrijk
30 22 - 57 -35 24
16
RWDM
30 31 - 67 -36 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

64Trận đấu47
116Ghi được72
64Thủng lưới87
1.81Bàn thắng mỗi trận1.53
21Giữ sạch lưới7
37Trên 2.5 bàn34
63Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu