K.V.C. Westerlo
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Royale Union Saint-Gilloise

K.V.C. Westerlo vs Royale Union Saint-Gilloise

Tỷ số chung cuộc: K.V.C. Westerlo 2-2 Royale Union Saint-Gilloise tại Challenger Pro League, 19 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V.C. Westerlo thắng 2, hòa 4, Royale Union Saint-Gilloise thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 24
Sân vận động
Het Kuipje, Westerlo
Trọng tài
C. Dierick
Phong độ
LLLDW K.V.C. Westerlo
LDWWW Royale Union Saint-Gilloise
  1. 26' E. Jordanov
  2. 27' K. Van Langendonck
  3. 27' C. Burgess
  4. 42' K. Abrahams · K. Keita 1-0
  5. HT1-0
  6. 57' K. Abrahams
  7. 60' L. Lapoussin E. Jordanov
  8. 62' L. Lapoussin
  9. 63' G. S. Cedric Yameogo
  10. 67' 1-1 S. Van der Heyden · D. Undav
  11. 72' A. Plumain Igor Vetokele
  12. 72' B. Labeau D. Vanzeir
  13. 77' 1-2 T. Teuma
  14. 79' I. Kandouss
  15. 82' C. Remmer L. Seydoux
  16. 82' A. Gboho K. Abrahams
  17. 85' B. Alıcı C. Janssens
  18. 87' B. Alıcı · A. Çiçek 2-2
  19. FT2-2

Đội hình

K.V.C. Westerlo HLV: B. Peeters
  1. 30K. Van Langendonck
  2. 20N. Soumah
  3. 32C. Janssens ▼ 85'
  4. 23R. Seigers
  5. 16L. Seydoux ▼ 82'
  6. 42G. Yameogo
  7. 7L. Van Eenoo
  8. 19K. Keita
  9. 25Igor Vetokele ▼ 72'
  10. 9A. Çiçek
  11. 8K. Abrahams ▼ 82'

Dự bị 7

  1. 11A. Plumain ▲ 72'
  2. 12C. Remmer ▲ 82'
  3. 10A. Gboho ▲ 82'
  4. 24B. Alıcı ▲ 85'
  5. 3P. Perdichizzi
  6. 5F. Antunes
  7. 35B. Özer
Royale Union Saint-Gilloise HLV: F. Mazzù
  1. 49A. Moris
  2. 19G. François
  3. 24E. Jordanov ▼ 60'
  4. 16C. Burgess
  5. 44S. Van der Heyden
  6. 59I. Kandouss
  7. 17T. Teuma
  8. 6C. Nielsen
  9. 9D. Undav
  10. 11M. Fixelles
  11. 13D. Vanzeir ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 94L. Lapoussin ▲ 60'
  2. 96B. Labeau ▲ 72'
  3. 8M. Mehlem
  4. 21L. Pirard
  5. 20S. Lynen
  6. 23A. Sigurðarson
  7. 4J. Bager

Thống kê

03
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Royale Union Saint-Gilloise
28 69 - 24 +45 70
2
Seraing United
28 55 - 37 +18 52
3
Lommel United
28 50 - 47 +3 43
4
K.V.C. Westerlo
28 41 - 30 +11 43
5
Deinze
28 45 - 46 -1 39
6
RWDM
28 44 - 49 -5 35
7
K. Lierse S.K.
28 25 - 55 -30 16
8
Club Brugge II
28 23 - 64 -41 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu37
67Ghi được88
46Thủng lưới36
1.76Bàn thắng mỗi trận2.38
11Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn25
22Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu