K.V.C. Westerlo
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Royale Union Saint-Gilloise

K.V.C. Westerlo vs Royale Union Saint-Gilloise

Tỷ số chung cuộc: K.V.C. Westerlo 1-3 Royale Union Saint-Gilloise tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V.C. Westerlo thắng 2, hòa 4, Royale Union Saint-Gilloise thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 12
Sân vận động
Het Kuipje, Westerlo
Phong độ
LLLDW K.V.C. Westerlo
LDWWW Royale Union Saint-Gilloise
  1. 11' E. Daci · G. Yow 1-0
  2. 33' 1-1 L. Lapoussin
  3. HT1-1
  4. 56' 1-2 D. Eckert Ayensa
  5. 59' Christian Burgess
  6. 61' Tuur Rommens
  7. 62' M. Amoura N. Sadiki
  8. 67' M. Frigan L. Stassin
  9. 67' K. Vaesen T. Rommens
  10. 72' L. Amani M. Rasmussen
  11. 72' C. Terho A. Castro-Montes
  12. 76' N. Chadli E. Daci
  13. 86' E. Kabangu D. Eckert Ayensa
  14. 88' 1-3 M. Amoura · E. Kabangu
  15. FT1-3

Đội hình

K.V.C. Westerlo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. De Roeck
  1. 1S. Bolat 6.9
  2. 22B. Reynolds 6.5
  3. 40E. Bayram 6.3
  4. 2P. Perdichizzi 7.0
  5. 25T. Rommens ▼ 67' 6.3
  6. 18G. Yow 7.7
  7. 8N. Madsen 7.3
  8. 15S. Sydorchuk 7.2
  9. 5J. Bos 6.2
  10. 21E. Daci ▼ 76' 6.9
  11. 76L. Stassin ▼ 67' 6.9

Dự bị 7

  1. 9M. Frigan ▲ 67' 6.7
  2. 14K. Vaesen ▲ 67' 6.6
  3. 89N. Chadli ▲ 76' 6.3
  4. 7L. Van Eenoo
  5. 33R. Neustädter
  6. 39T. Van den Keybus
  7. 20N. Gillekens
Royale Union Saint-Gilloise Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Blessin
  1. 49A. Moris 6.6
  2. 26R. Sykes 6.9
  3. 16C. Burgess 7.2
  4. 28K. Machida 7.0
  5. 21A. Castro-Montes ▼ 72' 7.9
  6. 24C. Vanhoutte 7.2
  7. 27N. Sadiki ▼ 62' 6.6
  8. 23Cameron Puertas 7.6
  9. 10L. Lapoussin 8.2
  10. 4M. Rasmussen ▼ 72' 7.2
  11. 9D. Eckert Ayensa ▼ 86' 7.9

Dự bị 7

  1. 47M. Amoura ▲ 62' 7.9
  2. 8L. Amani ▲ 72' 6.9
  3. 17C. Terho ▲ 72' 6.7
  4. 7E. Kabangu ▲ 86' 7.3
  5. 5K. Mac Allister
  6. 48F. Leysen
  7. 14J. Imbrechts

Thống kê

015
810
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm22
4Trúng đích7
4Chệch đích12
5Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
5Phạt góc8
2Việt vị3
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
435Chuyền bóng488
330Chuyền chính xác380
76%Chính xác chuyền78%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 80 - 43 +37 49
3
R.S.C. Anderlecht
40 70 - 42 +28 46
4
Club Brugge K.V.
30 62 - 29 +33 51
5
Cercle Brugge K.S.V.
30 44 - 34 +10 47
6
Genk
30 51 - 31 +20 47
6
Royal Antwerp F.C.
40 62 - 45 +17 32
7
K.A.A. Gent
30 53 - 38 +15 47
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 39 - 34 +5 45
9
St. Truiden
30 35 - 46 -11 40
10
Standard Liège
30 33 - 41 -8 34
11
K.V.C. Westerlo
30 42 - 54 -12 30
12
Oud-Heverlee Leuven
30 34 - 47 -13 29
13
Charleroi
30 26 - 48 -22 29
14
K.A.S Eupen
30 24 - 58 -34 24
15
K.V. Kortrijk
30 22 - 57 -35 24
16
RWDM
30 31 - 67 -36 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

47Trận đấu64
72Ghi được116
87Thủng lưới64
1.53Bàn thắng mỗi trận1.81
7Giữ sạch lưới21
34Trên 2.5 bàn37
33Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu