K.V.C. Westerlo vs Charleroi
Tỷ số chung cuộc: K.V.C. Westerlo 2-1 Charleroi tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V.C. Westerlo thắng 3, hòa 1, Charleroi thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 26
- Sân vận động
- Het Kuipje, Westerlo
- Phong độ
- LLDWW K.V.C. Westerlo
- WWWLW Charleroi
- 29' 0-1 K. Van Den Kerkhof · P. Guiagon
- 41' A. Sayyadmanesh11m 1-1
- HT1-1
- 54' Mardochee Nzita
- 60' Doğucan Haspolat
- 66' ▲ D. Ourega ▼ C. Nsiala
- 66' ▲ J. Romsaas ▼ P. Pflucke
- 76' Aiham Ousou
- 79' ▲ L. Blum ▼ K. Van Den Kerkhof
- 79' ▲ F. Szymczak ▼ A. Bernier
- 82' ▲ F. Goure ▼ Nacho
- 82' ▲ S. Saito ▼ J. Alcocer
- 90'+5 Emin Bayram
- 90'+5 ▲ S. Sydorchuk ▼ I. Sakamoto
- 90' I. Sakamoto 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 99A. Jungdal 6.3
- 22B. Reynolds 6.5
- 40E. Bayram 7.0
- 33R. Neustadter 6.7
- 6C. Nsiala ▼ 66' 6.6
- 34D. Haspolat 6.3
- 46A. Piedfort 7.5
- 7A. Sayyadmanesh ⚽ 8.9
- 13I. Sakamoto ⚽ ▼ 90' 7.3
- 77J. Alcocer ▼ 82' 6.6
- 90Nacho ▼ 82' 6.3
Dự bị 10
- 30K. Van Langendonck
- 4A. Lapage
- 24M. Ndembi
- 28D. Ourega ▲ 66' 7.3
- 17R. Smekens
- 8S. Sydorchuk ▲ 90'
- 39T. Van den Keybus
- 29F. Goure ▲ 82' 6.3
- 38S. Saito ▲ 82' 6.5
- 10A. Patrao
- 55M. Delavallee 6.5
- 3K. Van Den Kerkhof ⚽ ▼ 79' 7.9
- 4A. Ousou 6.0
- 95C. Keita 6.6
- 24M. Nzita 6.2
- 22Y. Titraoui 6.7
- 5E. Camara 6.5
- 17A. Bernier ▼ 79' 6.2
- 14P. Pflucke ▼ 66' 6.6
- 10P. Guiagon ⇢ 6.9
- 21A. Scheidler 6.2
Dự bị 9
- 30M. Kone
- 8J. Romsaas ▲ 66' 6.3
- 25A. Colassin
- 27L. Blum ▲ 79' 6.2
- 56A. Boukamir
- 40Y. Khalifi
- 9F. Szymczak ▲ 79' 6.3
- 32M. Boukamir
- 45Y. Cisse
Thống kê
02⚑0
⚑620
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm16
5Trúng đích2
5Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn6
0Phạt góc6
2Việt vị6
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
0.11Bàn thắng ngăn chặn0.11
362Chuyền bóng403
288Chuyền chính xác330
80%Chính xác chuyền82%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
45Trận đấu49
59Ghi được63
68Thủng lưới58
1.31Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai35