Charleroi
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
K.V.C. Westerlo

Charleroi vs K.V.C. Westerlo

Tỷ số chung cuộc: Charleroi 3-2 K.V.C. Westerlo tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charleroi thắng 6, hòa 1, K.V.C. Westerlo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 15
Sân vận động
Stade du Pays de Charleroi, Charleroi
Phong độ
WWWLW Charleroi
LLDWW K.V.C. Westerlo
  1. 11' Žan Rogelj
  2. 24' 0-1 N. Madsen · E. Bayram
  3. 28' Emin Bayram
  4. 45'+3 Antoine Bernier
  5. HT0-1
  6. 46' Oday Dabbagh A. Bernier
  7. 46' D. Heymans P. Guiagon
  8. 59' D. Heymans · A. Zorgane 1-1
  9. 65' R. Morioka D. Heymans
  10. 66' Oday Dabbagh
  11. 66' Oday Dabbagh · A. Zorgane 2-1
  12. 68' M. Frigan L. Stassin
  13. 68' E. Daci Y. Matsuo
  14. 74' Y. Sylla A. Benbouali
  15. 77' G. Yow B. Haidara
  16. 80' Stelios Andreou
  17. 89' T. Van den Keybus S. Sydorchuk
  18. 90'+3 Erdon Daci
  19. 90'+1 2-2 G. Yow · T. Van den Keybus
  20. 90'+6 Y. Sylla · J. Bager 3-2
  21. FT3-2

Đội hình

Charleroi Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Mazzù
  1. 16H. Koffi 6.5
  2. 2J. Bager 6.9
  3. 21S. Andreou 6.3
  4. 3S. Knežević 6.7
  5. 29Ž. Rogelj 6.2
  6. 26M. Ilaimaharitra 7.6
  7. 6A. Zorgane ⇢2 8.5
  8. 15V. Dragsnes 7.3
  9. 8P. Guiagon ▼ 46' 6.6
  10. 17A. Bernier ▼ 46' 7.2
  11. 13A. Benbouali ▼ 74' 6.6

Dự bị 7

  1. 9Oday Dabbagh ▲ 46' 7.2
  2. 18D. Heymans ▲ 46' 7.5
  3. 44R. Morioka ▲ 65' 6.3
  4. 80Y. Sylla ▲ 74' 7.2
  5. 32M. Boukamir
  6. 27R. Monticelli
  7. 55M. Delavallée
K.V.C. Westerlo Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. De Roeck
  1. 1S. Bolat 5.9
  2. 40E. Bayram 7.3
  3. 3B. Haidara ▼ 77' 6.6
  4. 25T. Rommens 6.9
  5. 22B. Reynolds 6.3
  6. 15S. Sydorchuk ▼ 89' 6.6
  7. 8N. Madsen 7.3
  8. 46A. Piedfort 6.2
  9. 5J. Bos 7.2
  10. 79Y. Matsuo ▼ 68' 6.3
  11. 76L. Stassin ▼ 68' 6.5

Dự bị 7

  1. 9M. Frigan ▲ 68' 6.9
  2. 21E. Daci ▲ 68' 6.7
  3. 18G. Yow ▲ 77' 7.5
  4. 39T. Van den Keybus ▲ 89' 6.9
  5. 20N. Gillekens
  6. 6D. Haspolat
  7. 33R. Neustädter

Thống kê

035
420
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm11
4Trúng đích4
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
5Phạt góc4
3Việt vị0
15Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
438Chuyền bóng491
322Chuyền chính xác372
74%Chính xác chuyền76%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 80 - 43 +37 49
3
R.S.C. Anderlecht
40 70 - 42 +28 46
4
Club Brugge K.V.
30 62 - 29 +33 51
5
Cercle Brugge K.S.V.
30 44 - 34 +10 47
6
Genk
30 51 - 31 +20 47
6
Royal Antwerp F.C.
40 62 - 45 +17 32
7
K.A.A. Gent
30 53 - 38 +15 47
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 39 - 34 +5 45
9
St. Truiden
30 35 - 46 -11 40
10
Standard Liège
30 33 - 41 -8 34
11
K.V.C. Westerlo
30 42 - 54 -12 30
12
Oud-Heverlee Leuven
30 34 - 47 -13 29
13
Charleroi
30 26 - 48 -22 29
14
K.A.S Eupen
30 24 - 58 -34 24
15
K.V. Kortrijk
30 22 - 57 -35 24
16
RWDM
30 31 - 67 -36 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

44Trận đấu47
50Ghi được72
67Thủng lưới87
1.14Bàn thắng mỗi trận1.53
12Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn34
29Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu