Standard Liège vs Oud-Heverlee Leuven
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 0-1 Oud-Heverlee Leuven tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 12 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 3, hòa 2, Oud-Heverlee Leuven thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 18
- Phong độ
- DWWWL Standard Liège
- LLLLD Oud-Heverlee Leuven
- HT0-0
- 46' ▲ A. Calut ▼ T. Mohr
- 51' Adnane Abid
- 57' ▲ T. Henry ▼ D. Eckert Ayensa
- 63' ▲ T. Ominami ▼ R. Nyakossi
- 68' ▲ M. Maertens ▼ C. Ikwuemesi
- 73' 0-1 S. Kaba
- 77' ▲ L. Kuavita ▼ J. Homawoo
- 79' ▲ W. George ▼ Y. Maziz
- 80' ▲ D. Opoku ▼ O. Gil
- 83' Alexandro Calut
- 83' ▲ R. Mitongo ▼ N. Mehssatou Sepulveda
- 90'+9 Tobe Leysen
- 90'+5 Wouter George
- FT0-1
Đội hình
- 1M. Epolo 8.6
- 18H. Lawrence 6.9
- 25I. Hautekiet 6.9
- 24J. Homawoo ▼ 77' 6.7
- 7T. Mohr ▼ 46' 7.5
- 20I. Karamoko 6.3
- 8N. Mehssatou Sepulveda ▼ 83' 6.5
- 11A. Abid 7.0
- 10D. Eckert Ayensa ▼ 57' 6.5
- 17R. Said 6.9
- 59T. Nkada 6.3
Dự bị 7
- 21L. Pirard
- 45M. Godfroid
- 22A. Calut ▲ 46' 6.3
- 5B. Bolingoli
- 14L. Kuavita ▲ 77' 6.7
- 19R. Mitongo ▲ 83' 6.7
- 9T. Henry ▲ 57' 6.7
- 1T. Leysen 7.3
- 28E. Pletinckx 7.3
- 3N. Dussenne 7.2
- 34R. Nyakossi ▼ 63' 7.0
- 27O. Gil ▼ 80' 6.9
- 24L. Lakomy 6.3
- 4B. Verstraete 6.9
- 10Y. Maziz ▼ 79' 6.5
- 14H. Teklab 7.3
- 19C. Ikwuemesi ▼ 68' 6.3
- 39S. Kaba ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 16M. Prevot
- 15V. Damjanic
- 5T. Ominami ▲ 63' 6.7
- 99D. Opoku ▲ 80' 6.6
- 6W. George ▲ 79' 6.6
- 33M. Maertens ▲ 68' 7.0
- 22J. Mijatovic
- 11C. Terho
- 9A. K. Traore
Thống kê
02⚑5
⚑420
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm18
3Trúng đích9
4Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn2
5Phạt góc4
5Việt vị2
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
8Cứu thua3
0.28Bàn thắng ngăn chặn0.28
330Chuyền bóng367
239Chuyền chính xác268
72%Chính xác chuyền73%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
44Trận đấu44
51Ghi được48
50Thủng lưới64
1.16Bàn thắng mỗi trận1.09
14Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn21
25Hiệp hai26