Oud-Heverlee Leuven
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Standard Liège

Oud-Heverlee Leuven vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: Oud-Heverlee Leuven 2-0 Standard Liège tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oud-Heverlee Leuven thắng 5, hòa 2, Standard Liège thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 6
Sân vận động
King Power at Den Dreef Stadion, Heverlee
Phong độ
LLLLL Oud-Heverlee Leuven
DWWWL Standard Liège
  1. 6' E. Banzuzi S. Schrijvers
  2. 14' Birger Verstraete
  3. 23' Takuma Ominami
  4. 32' K. N’Dri · E. Banzuzi 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' T. Akimoto T. Vlietinck
  7. 49' Konan N'Dri
  8. 60' Federico Ricca
  9. 61' G. Kyei L. Kuavita
  10. 63' M. Fosseyphản lưới 2-0
  11. 66' Boško Šutalo
  12. 76' C. Ikwuemesi K. N’Dri
  13. 76' H. Lawrence B. Šutalo
  14. 76' S. Alexandropoulos M. Bulat
  15. 76' V. Đukanović I. Camara
  16. 77' A. Tsoungui H. Mendyl
  17. 79' Nathan Ngoy
  18. 82' M. Badamosi S. Benjdida
  19. 87' Isaac Price
  20. 87' M. Biron W. Balikwisha
  21. 90'+2 Henry Lawrence
  22. FT2-0

Đội hình

Oud-Heverlee Leuven Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Óscar García
  1. 1T. Leysen 7.0
  2. 77T. Vlietinck ▼ 46' 6.9
  3. 5T. Ominami 7.6
  4. 14F. Ricca 7.2
  5. 20H. Mendyl ▼ 77' 7.2
  6. 8S. Schrijvers ▼ 6'
  7. 4B. Verstraete 7.3
  8. 15K. N’Dri ▼ 76' 6.9
  9. 10Y. Maziz 7.3
  10. 21W. Balikwisha ▼ 87' 7.3
  11. 33M. Maertens 7.3

Dự bị 9

  1. 6E. Banzuzi ▲ 6' 7.3
  2. 30T. Akimoto ▲ 46' 6.9
  3. 19C. Ikwuemesi ▲ 76' 7.0
  4. 3A. Tsoungui ▲ 77' 7.0
  5. 7M. Biron ▲ 87' 6.5
  6. 17S. Mueanta
  7. 61O. Jochmans
  8. 27Óscar Gil
  9. 25M. Osifo
Standard Liège Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: I. Leko
  1. 40M. Epolo 6.6
  2. 4B. Šutalo ▼ 76' 6.5
  3. 44D. Bates 6.3
  4. 3N. Ngoy 7.2
  5. 13M. Fossey 6.5
  6. 8I. Price 6.6
  7. 24A. O'Neill 6.6
  8. 32L. Kuavita ▼ 61' 6.9
  9. 17I. Camara ▼ 76' 6.6
  10. 7M. Bulat ▼ 76' 6.3
  11. 21S. Benjdida ▼ 82' 6.3

Dự bị 9

  1. 11G. Kyei ▲ 61' 6.7
  2. 88H. Lawrence ▲ 76' 6.3
  3. 6S. Alexandropoulos ▲ 76' 6.3
  4. 10V. Đukanović ▲ 76' 6.7
  5. 19M. Badamosi ▲ 82' 6.3
  6. 51L. Noubi
  7. 55B. Ghalidi
  8. 45M. Godfroid
  9. 33H. Sahabo

Thống kê

0411
340
62%Kiểm soát bóng38%
13Dứt điểm5
3Trúng đích0
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
11Phạt góc3
0Việt vị1
10Phạm lỗi17
4Thẻ vàng4
0Cứu thua2
-1.33Bàn thắng ngăn chặn-1.33
492Chuyền bóng305
415Chuyền chính xác230
84%Chính xác chuyền75%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
40 86 - 42 +44 53
3
Genk
40 69 - 44 +25 47
3
Royale Union Saint-Gilloise
30 49 - 25 +24 55
4
R.S.C. Anderlecht
30 50 - 27 +23 51
5
Royal Antwerp F.C.
40 57 - 50 +7 32
6
K.A.A. Gent
30 41 - 33 +8 45
7
Standard Liège
30 22 - 35 -13 39
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 45 - 40 +5 38
9
K.V.C. Westerlo
30 50 - 49 +1 37
10
Charleroi
30 36 - 36 0 37
11
Oud-Heverlee Leuven
30 28 - 33 -5 37
12
Dender
30 33 - 51 -18 32
13
Cercle Brugge K.S.V.
30 29 - 44 -15 32
14
St. Truiden
30 41 - 56 -15 31
15
K.V. Kortrijk
30 28 - 55 -27 26
16
K Beerschot VA
30 26 - 60 -34 18
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

48Trận đấu47
68Ghi được44
59Thủng lưới53
1.42Bàn thắng mỗi trận0.94
15Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu