Standard Liège vs Oud-Heverlee Leuven
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 0-1 Oud-Heverlee Leuven tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 22 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 3, hòa 2, Oud-Heverlee Leuven thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Conference League Play-off Group · Vòng 5
- Sân vận động
- Stade Maurice Dufrasne, Luik
- Phong độ
- DWWWL Standard Liège
- LLLLD Oud-Heverlee Leuven
- 25' ▲ W. George ▼ B. Verstraete
- 45'+1 Ibrahim Karamoko
- HT0-0
- 46' ▲ I. Camara ▼ B. Bolingoli
- 47' Youssef Maziz
- 50' Wouter George
- 62' ▲ A. Hountondji ▼ M. Bulat
- 63' ▲ A. Ohata ▼ M. Osifo
- 64' ▲ T. Verlinden ▼ L. Zeefuik
- 71' ▲ S. Alexandropoulos ▼ L. Amani
- 78' 0-1 T. Verlinden · Y. Maziz
- 82' ▲ W. Balikwisha ▼ Y. Maziz
- 86' Ayumu Ohata
- 86' ▲ Y. Gboua ▼ B. Šutalo
- FT0-1
Đội hình
- 40M. Epolo 6.2
- 4B. Šutalo ▼ 86' 7.6
- 25I. Hautekiet 7.7
- 3N. Ngoy 8.0
- 13M. Fossey 8.0
- 7M. Bulat ▼ 62' 6.5
- 20I. Karamoko 6.3
- 14L. Kuavita 6.3
- 5B. Bolingoli ▼ 46' 6.9
- 8L. Amani ▼ 71' 6.6
- 10D. Eckert Ayensa 7.2
Dự bị 9
- 17I. Camara ▲ 46' 7.0
- 77A. Hountondji ▲ 62' 6.9
- 6S. Alexandropoulos ▲ 71' 6.9
- 34Y. Gboua ▲ 86' 6.3
- 88H. Lawrence
- 29D. Dierckx
- 45M. Godfroid
- 54A. Calut
- 30L. Henkinet
- 1T. Leysen 7.5
- 77T. Vlietinck 6.9
- 28E. Pletinckx 7.3
- 58H. Kuruçay 7.3
- 25M. Osifo ▼ 63' 6.5
- 8S. Schrijvers 7.9
- 4B. Verstraete ▼ 25' 6.6
- 6E. Banzuzi 7.2
- 10Y. Maziz ⇢ ▼ 82' 7.9
- 9L. Zeefuik ▼ 64' 7.0
- 19C. Ikwuemesi 6.0
Dự bị 9
- 55W. George ▲ 25' 6.6
- 66A. Ohata ▲ 63' 6.9
- 7T. Verlinden ⚽ ▲ 64' 7.3
- 21W. Balikwisha ▲ 82' 6.2
- 14F. Ricca
- 16M. Prévot
- 34R. Nyakossi
- 5T. Ominami
- 23S. Mitrović
Thống kê
01⚑4
⚑530
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm11
3Trúng đích2
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
4Phạt góc5
2Việt vị0
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
0Cứu thua3
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
397Chuyền bóng397
329Chuyền chính xác319
83%Chính xác chuyền80%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 86 - 42 | +44 | 53 | |
| 3 | 40 | 69 - 44 | +25 | 47 | |
| 3 | 30 | 49 - 25 | +24 | 55 | |
| 4 | 30 | 50 - 27 | +23 | 51 | |
| 5 | 40 | 57 - 50 | +7 | 32 | |
| 6 | 30 | 41 - 33 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 22 - 35 | -13 | 39 | |
| 8 | 30 | 45 - 40 | +5 | 38 | |
| 9 | 30 | 50 - 49 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 36 - 36 | 0 | 37 | |
| 11 | 30 | 28 - 33 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 33 - 51 | -18 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 32 | |
| 14 | 30 | 41 - 56 | -15 | 31 | |
| 15 | 30 | 28 - 55 | -27 | 26 | |
| 16 | 30 | 26 - 60 | -34 | 18 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
47Trận đấu48
44Ghi được68
53Thủng lưới59
0.94Bàn thắng mỗi trận1.42
16Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai38