Oud-Heverlee Leuven vs Royal Antwerp F.C.
Tỷ số chung cuộc: Oud-Heverlee Leuven 1-1 Royal Antwerp F.C. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oud-Heverlee Leuven thắng 2, hòa 4, Royal Antwerp F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 11
- Sân vận động
- King Power at Den Dreef Stadion, Heverlee
- Phong độ
- LLLLD Oud-Heverlee Leuven
- WDLLL Royal Antwerp F.C.
- 21' ▲ K. N’Dri ▼ M. Maertens
- 34' 0-1 J. Ondrejka · S. Renders
- HT0-1
- 46' ▲ S. Mitrović ▼ Y. Maziz
- 66' S. Mitrović · E. Banzuzi 1-1
- 71' ▲ M. Smits ▼ S. Renders
- 72' ▲ A. Valencia ▼ T. Chery
- 75' ▲ S. Schrijvers ▼ W. Balikwisha
- 75' ▲ Óscar Gil ▼ M. Osifo
- 84' ▲ M. Biron ▼ C. Ikwuemesi
- 88' ▲ V. Udoh ▼ J. Ondrejka
- FT1-1
Đội hình
- 1T. Leysen 6.5
- 25M. Osifo ▼ 75' 6.6
- 58H. Kuruçay 6.9
- 5T. Ominami 6.9
- 30T. Akimoto 6.9
- 4B. Verstraete 7.3
- 6E. Banzuzi ⇢ 7.3
- 21W. Balikwisha ▼ 75' 6.6
- 33M. Maertens ▼ 21' 6.5
- 10Y. Maziz ▼ 46' 6.6
- 19C. Ikwuemesi ▼ 84' 6.9
Dự bị 9
- 11K. N’Dri ▲ 21' 7.3
- 23S. Mitrović ⚽ ▲ 46' 7.6
- 8S. Schrijvers ▲ 75' 6.6
- 27Óscar Gil ▲ 75' 6.7
- 7M. Biron ▲ 84' 6.5
- 61O. Jochmans
- 17S. Mueanta
- 20H. Mendyl
- 77T. Vlietinck
- 91S. Lammens 7.3
- 54S. Renders ⇢ ▼ 71' 6.6
- 23T. Alderweireld 7.2
- 33Z. Van den Bosch 7.2
- 5A. Costa 7.2
- 2K. Corbanie 7.5
- 20M. Doumbia 6.9
- 7G. Kerk 6.2
- 9T. Chery ▼ 72' 6.5
- 11J. Ondrejka ⚽ ▼ 88' 7.6
- 18V. Janssen 6.9
Dự bị 9
- 46M. Smits ▲ 71' 6.2
- 14A. Valencia ▲ 72' 6.3
- 19V. Udoh ▲ 88' 6.2
- 75A. Verstraeten
- 26R. Bozhinov
- 79G. Vandeplas
- 22F. Adekami
- 50L. Krasniqi
- 1J. Butez
Thống kê
00⚑10
⚑500
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm7
3Trúng đích1
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
10Phạt góc5
3Việt vị3
14Phạm lỗi14
0Cứu thua2
0.34Bàn thắng ngăn chặn0.34
423Chuyền bóng459
361Chuyền chính xác403
85%Chính xác chuyền88%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 86 - 42 | +44 | 53 | |
| 3 | 40 | 69 - 44 | +25 | 47 | |
| 3 | 30 | 49 - 25 | +24 | 55 | |
| 4 | 30 | 50 - 27 | +23 | 51 | |
| 5 | 40 | 57 - 50 | +7 | 32 | |
| 6 | 30 | 41 - 33 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 22 - 35 | -13 | 39 | |
| 8 | 30 | 45 - 40 | +5 | 38 | |
| 9 | 30 | 50 - 49 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 36 - 36 | 0 | 37 | |
| 11 | 30 | 28 - 33 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 33 - 51 | -18 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 32 | |
| 14 | 30 | 41 - 56 | -15 | 31 | |
| 15 | 30 | 28 - 55 | -27 | 26 | |
| 16 | 30 | 26 - 60 | -34 | 18 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
48Trận đấu51
68Ghi được77
59Thủng lưới63
1.42Bàn thắng mỗi trận1.51
15Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai43