St. Truiden vs R.S.C. Anderlecht
Tỷ số chung cuộc: St. Truiden 0-1 R.S.C. Anderlecht tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 13 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St. Truiden thắng 1, hòa 1, R.S.C. Anderlecht thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 3
- Sân vận động
- Daio Wasabi Stayen Stadium, St.-Trond
- Phong độ
- WLWLW St. Truiden
- WWLWD R.S.C. Anderlecht
- 19' Rein Van Helden
- 21' Mario Stroeykens
- HT0-0
- 53' 0-1 M. N'Diaye · A. Dreyer
- 55' Anders Dreyer
- 56' Anders Dreyer
- 60' ▲ S. Van Dessel ▼ E. Bocat
- 61' Aboubakary Koita
- 61' ▲ K. Arnstad ▼ M. Stroeykens
- 68' Kristian Arnstad
- 69' ▲ S. Okazaki ▼ F. Kaya
- 69' ▲ R. Yamamoto ▼ R. Van Helden
- 77' ▲ B. Raman ▼ F. Amuzu
- 77' ▲ M. Kana ▼ A. Diawara
- 82' Moussa N'Diaye
- 84' Theo Leoni
- 86' Mathias Delorge-Knieper
- 89' ▲ J. Lonwijk ▼ K. Dolberg
- 90'+6 Joselpho Barnes
- 90'+3 Louis Patris
- 90' ▲ J. Barnes ▼ R. Ito
- FT0-1
Đội hình
- 21D. Schmidt 6.9
- 20R. Van Helden ▼ 69' 6.9
- 16M. Smets 6.9
- 31B. Godeau 6.7
- 4D. Hashioka 7.0
- 17M. Delorge-Knieper 6.9
- 13R. Ito ▼ 90' 6.9
- 77E. Bocat ▼ 60' 6.3
- 18J. Steuckers 7.6
- 7A. Koïta 7.3
- 11F. Kaya ▼ 69' 6.6
Dự bị 7
- 19S. Van Dessel ▲ 60' 7.3
- 30S. Okazaki ▲ 69' 6.3
- 6R. Yamamoto ▲ 69' 6.9
- 23J. Barnes ▲ 90'
- 22W. Janssens
- 12J. Coppens
- 14O. Dumont
- 1M. Dupé 8.0
- 22L. Patris 7.3
- 54K. Sardella 6.6
- 14J. Vertonghen 7.3
- 5M. N'Diaye ⚽ 7.9
- 17T. Leoni 7.2
- 21A. Diawara ▼ 77' 6.9
- 29M. Stroeykens ▼ 61' 7.0
- 36A. Dreyer ⇢ 6.7
- 12K. Dolberg ▼ 89' 6.6
- 7F. Amuzu ▼ 77' 7.2
Dự bị 7
- 61K. Arnstad ▲ 61' 6.5
- 9B. Raman ▲ 77' 6.2
- 55M. Kana ▲ 77' 6.9
- 19J. Lonwijk ▲ 89' 6.5
- 20L. Vázquez
- 8A. Flips
- 26C. Coosemans
Thống kê
04⚑6
⚑151
63%Kiểm soát bóng37%
14Dứt điểm9
5Trúng đích3
7Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
6Phạt góc1
0Việt vị1
13Phạm lỗi15
4Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
552Chuyền bóng331
485Chuyền chính xác265
88%Chính xác chuyền80%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 80 - 43 | +37 | 49 | |
| 3 | 40 | 70 - 42 | +28 | 46 | |
| 4 | 30 | 62 - 29 | +33 | 51 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 47 | |
| 6 | 30 | 51 - 31 | +20 | 47 | |
| 6 | 40 | 62 - 45 | +17 | 32 | |
| 7 | 30 | 53 - 38 | +15 | 47 | |
| 8 | 30 | 39 - 34 | +5 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 46 | -11 | 40 | |
| 10 | 30 | 33 - 41 | -8 | 34 | |
| 11 | 30 | 42 - 54 | -12 | 30 | |
| 12 | 30 | 34 - 47 | -13 | 29 | |
| 13 | 30 | 26 - 48 | -22 | 29 | |
| 14 | 30 | 24 - 58 | -34 | 24 | |
| 15 | 30 | 22 - 57 | -35 | 24 | |
| 16 | 30 | 31 - 67 | -36 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
56Trận đấu48
73Ghi được90
80Thủng lưới53
1.3Bàn thắng mỗi trận1.88
13Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn30
42Hiệp hai48