S.V. Zulte Waregem
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
K.V. Kortrijk

S.V. Zulte Waregem vs K.V. Kortrijk

Tỷ số chung cuộc: S.V. Zulte Waregem 2-2 K.V. Kortrijk tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.V. Zulte Waregem thắng 3, hòa 4, K.V. Kortrijk thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 9
Sân vận động
Elindus Arena, Waregem
Trọng tài
J. Boterberg
Phong độ
WDWDW S.V. Zulte Waregem
DLLLL K.V. Kortrijk
  1. 1' Cameron Humphreys
  2. 22' David Hubert
  3. 24' Mathias Fixelles
  4. HT0-0
  5. 57' 0-1 H. Guèye · F. Selemani
  6. 60' L. Vigen D. Hubert
  7. 64' Zinho Gano
  8. 67' I. Doumbia F. Boya
  9. 70' E. Ocansey R. Alioui
  10. 70' V. Torp M. Moreno
  11. 71' 0-2 E. Ocansey
  12. 74' M. Badamosi H. Guèye
  13. 83' Kristof D'Haene
  14. 84' M. Jonckheere M. Fixelles
  15. 84' E. Pletinckx · J. Dompé 1-2
  16. 88' J. Vossen11m 2-2
  17. 89' Bassem Srarfi
  18. 90'+4 Lasse Vigen Christensen
  19. FT2-2

Đội hình

S.V. Zulte Waregem Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. Dury
  1. 25L. Bostyn 6.2
  2. 33C. Humphreys-Grant 6.2
  3. 14A. Ciranni 7.2
  4. 24E. Pletinckx 7.2
  5. 6D. Hubert ▼ 60' 6.7
  6. 19D. Kutesa 7.0
  7. 11B. Srarfi 6.7
  8. 15F. Boya ▼ 67' 6.7
  9. 9J. Vossen 7.2
  10. 93Z. Gano 6.7
  11. 17J. Dompé 7.7

Dự bị 7

  1. 8L. Vigen ▲ 60' 6.7
  2. 98I. Doumbia ▲ 67' 6.7
  3. 21I. Seck
  4. 23A. Fadera
  5. 80Y. Sylla
  6. 54D. De Neve
  7. 1S. Bossut
K.V. Kortrijk Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Elsner
  1. 31M. Ilić 6.2
  2. 5T. Sainsbury 6.9
  3. 30K. D'Haene 5.9
  4. 2G. Dewaele 6.2
  5. 26K. Vandendriessche 7.2
  6. 11M. Fixelles ▼ 84' 6.9
  7. 8A. Palaversa 6.6
  8. 23R. Alioui ▼ 70' 6.9
  9. 29M. Moreno ▼ 70' 7.2
  10. 10F. Selemani 7.3
  11. 17H. Guèye ▼ 74' 7.0

Dự bị 7

  1. 51E. Ocansey ▲ 70' 7.3
  2. 21V. Torp ▲ 70' 6.7
  3. 19M. Badamosi ▲ 74' 6.5
  4. 27M. Jonckheere ▲ 84' 6.2
  5. 7D. Mbayo
  6. 28J. Delle
  7. 18A. Kadri

Thống kê

053
520
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm11
3Trúng đích3
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
3Phạt góc5
0Việt vị5
16Phạm lỗi10
5Thẻ vàng2
1Cứu thua1
363Chuyền bóng470
257Chuyền chính xác376
71%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
34 72 - 37 +35 72
2
Royale Union Saint-Gilloise
6 5 - 5 0 46
3
R.S.C. Anderlecht
34 72 - 36 +36 64
4
Royal Antwerp F.C.
34 55 - 38 +17 63
5
K.A.A. Gent
34 56 - 30 +26 62
6
Charleroi
34 55 - 46 +9 54
7
Y.R. K.V. Mechelen
34 57 - 61 -4 52
8
Genk
34 66 - 47 +19 51
9
St. Truiden
34 42 - 40 +2 51
10
Cercle Brugge K.S.V.
34 49 - 46 +3 45
11
Oud-Heverlee Leuven
34 47 - 58 -11 41
12
Oostende
34 34 - 61 -27 37
13
K.V. Kortrijk
34 43 - 48 -5 37
14
Standard Liège
34 32 - 51 -19 36
15
K.A.S Eupen
34 37 - 61 -24 32
16
S.V. Zulte Waregem
34 42 - 69 -27 32
17
Seraing United
34 30 - 68 -38 28
18
K Beerschot VA
34 33 - 76 -43 16
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
60Ghi được64
91Thủng lưới57
1.36Bàn thắng mỗi trận1.42
7Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu