S.V. Zulte Waregem
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
K.V. Kortrijk

S.V. Zulte Waregem vs K.V. Kortrijk

Tỷ số chung cuộc: S.V. Zulte Waregem 2-2 K.V. Kortrijk tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 29 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.V. Zulte Waregem thắng 3, hòa 4, K.V. Kortrijk thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 28
Sân vận động
Regenboogstadion, Waregem
Trọng tài
Bram Van Driessche, Belgium
Phong độ
WDWDW S.V. Zulte Waregem
DLLLL K.V. Kortrijk
  1. 11' Sandy Walsh
  2. 20' Timothy Derijck
  3. 30' G. Bruno 1-0
  4. 43' D. De fauw11m 2-0
  5. HT2-0
  6. 50' 2-1 T. Moffi · E. Makarenko
  7. 60' J. Stojanović C. Lepoint
  8. 72' J. Dompé S. Berahino
  9. 77' E. Pletinckx D. De fauw
  10. 82' H. Guèye L. Azouni
  11. 88' N. Kainourgios G. Bruno
  12. 90' Gideon Mensah
  13. 90' E. Ocansey T. Moffi
  14. 90'+4 2-2 Tuta · K. D'Haene
  15. FT2-2

Đội hình

S.V. Zulte Waregem Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Dury
  1. 44E. Bansen
  2. 2D. De fauw ▼ 77'
  3. 45O. Deschacht
  4. 14S. Walsh
  5. 4G. Mensah
  6. 5D. Marcq
  7. 6A. Sissako
  8. 22J. Vossen
  9. 19G. Bruno ▼ 88'
  10. 38S. Berahino ▼ 72'
  11. 9C. Larin

Dự bị 7

  1. 17J. Dompé ▲ 72'
  2. 24E. Pletinckx ▲ 77'
  3. 43N. Kainourgios ▲ 88'
  4. 11B. Srarfi
  5. 67J. Van Hecke
  6. 10O. Govea
  7. 25L. Bostyn
K.V. Kortrijk Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Y. Vanderhaeghe
  1. 21A. Jakubech
  2. 76T. Derijck
  3. 15C. Lepoint ▼ 60'
  4. 30K. D'Haene
  5. 2P. Golubović
  6. 35Tuta
  7. 25E. Makarenko
  8. 23J. De Sart
  9. 5L. Azouni ▼ 82'
  10. 7I. Mboyo
  11. 20T. Moffi ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 11J. Stojanović ▲ 60'
  2. 17H. Guèye ▲ 82'
  3. 51E. Ocansey ▲ 90'
  4. 55V. Kovačević
  5. 1S. Bruzzese
  6. 10H. Kage
  7. 6L. Rougeaux

Thống kê

026
410
6Phạt góc4
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Club Brugge K.V.
29 58 - 14 +44 70
2
K.A.A. Gent
29 59 - 34 +25 55
3
Charleroi
29 49 - 23 +26 54
4
Royal Antwerp F.C.
29 49 - 32 +17 53
5
Standard Liège
29 47 - 32 +15 49
6
Y.R. K.V. Mechelen
29 46 - 43 +3 44
7
Genk
29 45 - 42 +3 44
8
R.S.C. Anderlecht
29 45 - 29 +16 43
9
S.V. Zulte Waregem
29 41 - 49 -8 36
10
Royal Excel Mouscron
29 38 - 40 -2 36
11
K.V. Kortrijk
29 40 - 44 -4 33
12
St. Truiden
29 33 - 50 -17 33
13
K.A.S Eupen
29 28 - 51 -23 30
14
Cercle Brugge K.S.V.
29 27 - 54 -27 23
15
Oostende
29 29 - 58 -29 22
16
SK Beveren
29 21 - 60 -39 20
UEFA Europa League Play-off Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu34
52Ghi được47
54Thủng lưới48
1.53Bàn thắng mỗi trận1.38
10Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu