K.V. Kortrijk
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
S.V. Zulte Waregem

K.V. Kortrijk vs S.V. Zulte Waregem

Tỷ số chung cuộc: K.V. Kortrijk 2-0 S.V. Zulte Waregem tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 19 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V. Kortrijk thắng 3, hòa 4, S.V. Zulte Waregem thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 11
Sân vận động
Guldensporenstadion, Kortrijk
Trọng tài
Lawrence Visser, Belgium
Phong độ
DLLLL K.V. Kortrijk
WDWDW S.V. Zulte Waregem
  1. 14' Gideon Mensah
  2. 14' I. Mboyo11m 1-0
  3. 19' Christophe Lepoint
  4. 34' Saido Berahino
  5. 38' Saido Berahino
  6. 38' Saido Berahino
  7. HT1-0
  8. 46' M. Baudry H. Bjørdal
  9. 53' H. Van der Bruggen 2-0
  10. 67' Olivier Deschacht
  11. 71' J. Stojanović C. Lepoint
  12. 79' D. Oberlin E. Pletinckx
  13. 86' A. Ajagun F. Hornby
  14. 89' L. Azouni E. Ocansey
  15. FT2-0

Đội hình

K.V. Kortrijk Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Y. Vanderhaeghe
  1. 1S. Bruzzese
  2. 4G. Kagelmacher
  3. 15C. Lepoint ▼ 71'
  4. 30K. D'Haene
  5. 6L. Rougeaux
  6. 3B. Hines-Ike
  7. 14H. Van der Bruggen
  8. 23J. De Sart
  9. 7I. Mboyo
  10. 51E. Ocansey ▼ 89'
  11. 9F. Hornby ▼ 86'

Dự bị 7

  1. 11J. Stojanović ▲ 71'
  2. 8A. Ajagun ▲ 86'
  3. 5L. Azouni ▲ 89'
  4. 21A. Jakubech
  5. 55V. Kovačević
  6. 18N. Mujakić
  7. 2P. Golubović
S.V. Zulte Waregem Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Dury
  1. 1S. Bossut
  2. 2D. De fauw
  3. 45O. Deschacht
  4. 4G. Mensah
  5. 24E. Pletinckx ▼ 79'
  6. 21I. Seck
  7. 20H. Bjørdal ▼ 46'
  8. 6A. Sissako
  9. 19G. Bruno
  10. 38S. Berahino
  11. 9C. Larin

Dự bị 7

  1. 3M. Baudry ▲ 46'
  2. 27D. Oberlin ▲ 79'
  3. 23M. Bürki
  4. 7L. Zarandia
  5. 10O. Govea
  6. 25L. Bostyn
  7. 14S. Walsh

Thống kê

0112
541
12Phạt góc5
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Club Brugge K.V.
29 58 - 14 +44 70
2
K.A.A. Gent
29 59 - 34 +25 55
3
Charleroi
29 49 - 23 +26 54
4
Royal Antwerp F.C.
29 49 - 32 +17 53
5
Standard Liège
29 47 - 32 +15 49
6
Y.R. K.V. Mechelen
29 46 - 43 +3 44
7
Genk
29 45 - 42 +3 44
8
R.S.C. Anderlecht
29 45 - 29 +16 43
9
S.V. Zulte Waregem
29 41 - 49 -8 36
10
Royal Excel Mouscron
29 38 - 40 -2 36
11
K.V. Kortrijk
29 40 - 44 -4 33
12
St. Truiden
29 33 - 50 -17 33
13
K.A.S Eupen
29 28 - 51 -23 30
14
Cercle Brugge K.S.V.
29 27 - 54 -27 23
15
Oostende
29 29 - 58 -29 22
16
SK Beveren
29 21 - 60 -39 20
UEFA Europa League Play-off Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu34
47Ghi được52
48Thủng lưới54
1.38Bàn thắng mỗi trận1.53
6Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu