K.V. Kortrijk vs S.V. Zulte Waregem
Tỷ số chung cuộc: K.V. Kortrijk 4-2 S.V. Zulte Waregem tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 26 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V. Kortrijk thắng 3, hòa 4, S.V. Zulte Waregem thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 21
- Sân vận động
- Guldensporenstadion, Kortrijk
- Trọng tài
- Bram Van Driessche, Belgium
- Phong độ
- DLLLL K.V. Kortrijk
- WDWDW S.V. Zulte Waregem
- 42' 0-1 Urho Nissilä
- HT0-1
- 46' Imoh Ezekiel
- 52' Hicham Faik
- 59' 0-2 Hicham Faik
- 60' ▲ Teddy Chevalier ▼ Imoh Ezekiel
- 65' Ilombe Mboyo 1-2
- 66' Hamdi Harbaoui
- 71' Christophe Lepoint 2-2
- 73' Ilombe Mboyo 3-2
- 83' Teddy Chevalier
- 87' Julien De Sart
- 87' ▲ Chris Bedia ▼ Urho Nissilä
- 87' ▲ Davy de Fauw ▼ Erdin Demir
- 89' Teddy Chevalier 4-2
- 90' ▲ Kanu ▼ Idir Ouali
- 90' ▲ Mamadou Sylla ▼ Florian Tardieu
- FT4-2
Đội hình
- 28Thomas Kaminski
- 5Larry Azouni
- 15Christophe Lepoint
- 4Gary Kagelmacher
- 30Kristof D'Haene
- 21Charis Charisis
- 39Imoh Ezekiel ▼ 60'
- 7Ilombe Mboyo
- 23Julien De Sart
- 27Idir Ouali ▼ 90'
- 20Felipe Avenatti
Dự bị 8
- 1Sebastien Bruzzese
- 72Petar Golubović
- 13Brendan Hines-Ike
- 29Andriy Batsula
- 19Tyron Ivanof
- 10Kanu ▲ 90'
- 11Jovan Stojanovic
- 9Teddy Chevalier ▲ 60'
- 1Sammy Bossut
- 14Sandy Walsh
- 3Marvin Baudry
- 23Marco Burki
- 18Erdin Demir ▼ 87'
- 16Urho Nissilä ▼ 87'
- 22Florian Tardieu ▼ 90'
- 20Henrik Bjørdal
- 8Hicham Faik
- 10Theo Bongonda
- 9Hamdi Harbaoui
Dự bị 8
- 25Louis Bostyn
- 24Johan Bjørdal
- 62Ewoud Pletinckx
- 2Davy de Fauw ▲ 87'
- 4Michael Heylen
- 15Kingsley Madu
- 12Chris Bedia ▲ 87'
- 19Mamadou Sylla ▲ 90'
Thống kê
03⚑6
⚑620
6Phạt góc6
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 63 - 31 | +32 | 63 | |
| 2 | 10 | 19 - 11 | +8 | 50 | |
| 2 | 10 | 24 - 14 | +10 | 20 | |
| 3 | 10 | 13 - 12 | +1 | 12 | |
| 3 | 10 | 17 - 16 | +1 | 40 | |
| 5 | 30 | 53 - 45 | +8 | 50 | |
| 6 | 10 | 11 - 19 | -8 | 8 | |
| 6 | 10 | 8 - 19 | -11 | 32 | |
| 6 | 30 | 39 - 34 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 47 - 36 | +11 | 47 | |
| 8 | 30 | 44 - 42 | +2 | 43 | |
| 9 | 30 | 43 - 43 | 0 | 42 | |
| 10 | 30 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 11 | 30 | 49 - 60 | -11 | 33 | |
| 12 | 30 | 34 - 57 | -23 | 32 | |
| 13 | 30 | 35 - 59 | -24 | 28 | |
| 14 | 30 | 29 - 52 | -23 | 27 | |
| 15 | 30 | 37 - 50 | -13 | 27 | |
| 16 | 30 | 28 - 53 | -25 | 20 |
Champions League Qualification Europa League Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
44Ghi được49
42Thủng lưới60
1.47Bàn thắng mỗi trận1.63
8Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai28