FK Austria Wien
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
TSV Hartberg

FK Austria Wien vs TSV Hartberg

Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 0-1 TSV Hartberg tại Cup, 2 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 6, hòa 1, TSV Hartberg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Semi-finals
Sân vận động
Generali Arena, Wien
Phong độ
LDLLW FK Austria Wien
LLWWW TSV Hartberg
  1. 17' T. Kainz
  2. HT0-0
  3. 47' F. Demir
  4. 54' 0-1 D. Avdijaj · P. Mijić
  5. 64' M. Husković J. Drew
  6. 68' M. Raguž M. Fischer
  7. 68' J. Handl Lucas Galvão
  8. 74' Y. Diarra T. Kainz
  9. 75' M. Malone
  10. 79' A. Barry
  11. 89' R. Ranftl
  12. 90' Y. Diarra
  13. 90'+5 D. Fitz
  14. 90'+6 A. Dragovic
  15. 90'+1 T. Plavotić P. Wiesinger
  16. 90'+4 E. Havel P. Mijić
  17. 90'+4 M. Karamatić D. Avdijaj
  18. FT0-1

Đội hình

FK Austria Wien HLV: S. Helm
  1. 99M. Kos
  2. 15A. Dragović
  3. 3Lucas Galvão ▼ 68'
  4. 28P. Wiesinger ▼ 90'
  5. 18M. Vinlöf
  6. 26R. Ranftl
  7. 30M. Fischer ▼ 68'
  8. 5A. Barry
  9. 36D. Fitz
  10. 11N. Prelec
  11. 77M. Malone

Dự bị 7

  1. 29M. Raguž ▲ 68'
  2. 46J. Handl ▲ 68'
  3. 24T. Plavotić ▲ 90'
  4. 1S. Şahin-Radlinger
  5. 17A. Gruber
  6. 19M. Potzmann
  7. 23K. Aleksa
TSV Hartberg HLV: M. Karner
  1. 1R. Sallinger
  2. 20M. Pfeifer
  3. 14P. Komposch
  4. 61F. Demir
  5. 23T. Kainz ▼ 74'
  6. 28J. Heil
  7. 4B. Markuš
  8. 18F. Wilfinger
  9. 10D. Avdijaj ▼ 90'
  10. 9P. Mijić ▼ 90'
  11. 79J. Drew ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 33M. Husković ▲ 64'
  2. 5Y. Diarra ▲ 74'
  3. 7E. Havel ▲ 90'
  4. 6M. Karamatić ▲ 90'
  5. 27D. Prokop
  6. 19R. Hofer
  7. 21L. Marić

Thống kê

14
30

So sánh

50Trận đấu54
87Ghi được86
58Thủng lưới64
1.74Bàn thắng mỗi trận1.59
17Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu