TSV Hartberg vs FK Austria Wien
Tỷ số chung cuộc: TSV Hartberg 2-1 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV Hartberg thắng 3, hòa 1, FK Austria Wien thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 12
- Phong độ
- LLWWW TSV Hartberg
- LDLLW FK Austria Wien
- 13' D. Vincze 1-0
- 16' E. Havel · T. Hulsmann 2-0
- 43' Lee Tae-seok
- 45'+1 Jurgen Heil
- HT2-0
- 46' ▲ Lee Kang-Hee ▼ M. Sarkaria
- 55' Aleksandar Dragović
- 60' ▲ K. Boateng ▼ N. Botic
- 74' 2-1 P. Wiesinger · T. Plavotic
- 78' ▲ H. Guenouche ▼ Lee Tae-Seok
- 79' ▲ Y. Diarra ▼ D. Prokop
- 79' ▲ M. Fillafer ▼ D. Kovacevic
- 83' ▲ T. Kainz ▼ J. Heil
- 84' ▲ M. Raguz ▼ T. Plavotic
- 88' ▲ L. Fridrikas ▼ E. Havel
- 90'+6 Lee Kang-hee
- FT2-1
Đội hình
- 40T. Hulsmann ⇢ 7.6
- 3D. Vincze ⚽ 8.2
- 19L. Spendlhofer 7.0
- 18F. Wilfinger 7.0
- 95D. Kovacevic ▼ 79' 6.3
- 28J. Heil ▼ 83' 6.2
- 4B. Markus 6.9
- 33M. Hennig 6.7
- 10D. Prokop ▼ 79' 6.6
- 7E. Havel ⚽ ▼ 88' 7.7
- 22M. Hoffmann 6.3
Dự bị 9
- 1A. Helac
- 5Y. Diarra ▲ 79' 6.7
- 6H. Coulibaly
- 9P. Mijic
- 11M. Fillafer ▲ 79' 6.5
- 16J. Golles
- 20P. Bratschko
- 23T. Kainz ▲ 83' 6.9
- 30L. Fridrikas ▲ 88' 6.7
- 1S. Sahin-Radlinger 6.3
- 28P. Wiesinger ⚽ 7.5
- 15A. Dragovic 6.9
- 24T. Plavotic ⇢ ▼ 84' 7.0
- 26R. Ranftl 7.2
- 5A. Barry 7.3
- 30M. Fischer 6.3
- 17Lee Tae-Seok ▼ 78' 6.9
- 9N. Botic ▼ 60' 6.2
- 19J. Eggestein 5.9
- 11M. Sarkaria ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 99M. Kos
- 2L. Pazourek
- 3A. Ilic
- 14K. Boateng ▲ 60' 6.9
- 16Lee Kang-Hee ▲ 46' 6.6
- 21H. Guenouche ▲ 78' 6.6
- 29M. Raguz ▲ 84' 6.2
- 60D. Radonjic
- 70D. Nisandzic
Thống kê
01⚑3
⚑630
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm17
5Trúng đích5
1Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
3Phạt góc6
1Việt vị4
13Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
4Cứu thua3
284Chuyền bóng512
192Chuyền chính xác422
68%Chính xác chuyền82%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
40Trận đấu43
59Ghi được64
51Thủng lưới64
1.48Bàn thắng mỗi trận1.49
12Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai33