FK Austria Wien vs TSV Hartberg
Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 1-3 TSV Hartberg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 6, hòa 1, TSV Hartberg thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 4
- Phong độ
- LDLLW FK Austria Wien
- LLWWW TSV Hartberg
- 12' 0-1 E. Havel · P. Mijic
- 29' ▲ D. Radonjic ▼ T. Plavotic
- 37' Abubakr Barry
- HT0-1
- 59' ▲ S. Saljic ▼ A. Dragovic
- 60' ▲ N. Botic ▼ M. Sarkaria
- 63' 0-2 P. Mijic · B. Markus
- 65' Reinhold Ranftl
- 66' ▲ Y. Diarra ▼ E. Havel
- 66' ▲ J. Heil ▼ T. Kainz
- 66' ▲ L. Fridrikas ▼ P. Mijic
- 73' 0-3 L. Fridrikas
- 75' Lukas Spendlhofer
- 78' ▲ M. Hoffmann ▼ J. Drew
- 81' ▲ L. Pazourek ▼ A. Barry
- 81' ▲ H. Coulibaly ▼ M. Hennig
- 90' H. Coulibalyphản lưới 1-3
- FT1-3
Đội hình
- 1S. Sahin-Radlinger 5.6
- 28P. Wiesinger 6.9
- 15A. Dragovic ▼ 59' 7.3
- 24T. Plavotic ▼ 29' 6.7
- 26R. Ranftl 6.9
- 5A. Barry ▼ 81' 5.9
- 30M. Fischer ⚽ 8.0
- 17Lee Tae-Seok 6.6
- 19J. Eggestein 6.7
- 11M. Sarkaria ▼ 60' 6.6
- 77M. Malone 6.3
Dự bị 9
- 99M. Kos
- 2L. Pazourek ▲ 81' 6.6
- 6P. Maybach
- 9N. Botic ▲ 60' 6.2
- 14K. Boateng
- 20S. Saljic ▲ 59' 6.2
- 21H. Guenouche
- 29M. Raguz
- 60D. Radonjic ▲ 29' 6.3
- 40T. Hulsmann 6.2
- 95D. Kovacevic 5.9
- 3D. Vincze 6.9
- 19L. Spendlhofer 6.7
- 18F. Wilfinger 7.0
- 33M. Hennig ▼ 81' 6.6
- 79J. Drew ⇢ ▼ 78' 6.9
- 4B. Markus ⇢ 7.3
- 23T. Kainz ▼ 66' 7.3
- 7E. Havel ⚽ ▼ 66' 7.7
- 9P. Mijic ⚽ ⇢ ▼ 66' 8.0
Dự bị 9
- 1A. Helac
- 5Y. Diarra ▲ 66' 6.7
- 6H. Coulibaly ▲ 81' 6.2
- 10D. Prokop
- 11M. Fillafer
- 16J. Golles
- 22M. Hoffmann ▲ 78' 6.2
- 28J. Heil ▲ 66' 6.3
- 30L. Fridrikas ⚽ ▲ 66' 7.3
Thống kê
02⚑17
⚑310
73%Kiểm soát bóng27%
14Dứt điểm6
3Trúng đích4
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
17Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
628Chuyền bóng237
533Chuyền chính xác141
85%Chính xác chuyền59%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
43Trận đấu40
64Ghi được59
64Thủng lưới51
1.49Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai31