FK Austria Wien
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
LASK Linz

FK Austria Wien vs LASK Linz

Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 0-2 LASK Linz tại Giải vô địch bóng đá Áo, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 2, hòa 2, LASK Linz thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 2
Phong độ
LDLLW FK Austria Wien
WWWWL LASK Linz
  1. 12' Buhari Ibrahim
  2. HT0-0
  3. 46' K. Boateng J. Eggestein
  4. 54' 0-1 A. Andrade · S. Adeniran
  5. 62' M. Bogarde R. Ljubicic
  6. 62' M. Usor C. Lang
  7. 64' V. Markovic J. Hettwer
  8. 74' M. Fischer F. Wustinger
  9. 74' H. Deshishku S. Saljic
  10. 76' Kelvin Boateng
  11. 76' A. Schopf K. Danek
  12. 81' Aleksandar Dragović
  13. 83' Moses Usor11mhỏng 11m
  14. 83' 0-2 M. Usor
  15. 85' Reinhold Ranftl
  16. 86' Johannes Handl
  17. 89' Samuel Adeniran
  18. 89' M. Freckleton J. Tornich
  19. 89' M. Verhaeghe A. Andrade
  20. 90' Xavier Mbuyamba
  21. 90'+1 D. Nnodim J. Handl
  22. FT0-2

Đội hình

FK Austria Wien Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Stephan Helm
  1. 1S. Sahin-Radlinger 7.2
  2. 46J. Handl ▼ 90' 6.9
  3. 15A. Dragovic 6.3
  4. 3I. Buhari 6.3
  5. 26R. Ranftl 7.0
  6. 16Lee Kang-Hee 6.5
  7. 22F. Wustinger ▼ 74' 6.9
  8. 17Lee Tae-Seok 6.2
  9. 20J. Hettwer ▼ 64' 6.3
  10. 10S. Saljic ▼ 74' 6.9
  11. 19J. Eggestein ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 99M. Kos
  2. 30M. Fischer ▲ 74' 6.7
  3. 37M. Wels
  4. 40D. Nnodim ▲ 90'
  5. 6P. Maybach
  6. 7V. Markovic ▲ 64' 6.6
  7. 14K. Boateng ▲ 46' 6.3
  8. 4J. Feddersen
  9. 74H. Deshishku ▲ 74' 6.9
LASK Linz Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Dietmar Kuhbauer
  1. 1L. Jungwirth 6.9
  2. 4X. Mbuyamba 7.6
  3. 43J. Tornich ▼ 89' 7.5
  4. 16A. Andrade ▼ 89' 8.7
  5. 10R. Ljubicic ▼ 62' 6.6
  6. 20K. P. Molgaard Jorgensen 6.9
  7. 9K. Danek ▼ 76' 7.3
  8. 30S. Horvath 7.2
  9. 2G. Bello 6.7
  10. 7S. Adeniran 6.2
  11. 27C. Lang ▼ 62' 6.7

Dự bị 8

  1. 33T. Schutzenauer
  2. 29F. Flecker
  3. 6M. Bogarde ▲ 62' 6.9
  4. 25Y. Dibango
  5. 8M. Usor ▲ 62' 6.3
  6. 18A. Schopf ▲ 76' 6.3
  7. 3M. Freckleton ▲ 89'
  8. 21M. Verhaeghe ▲ 89'

Thống kê

122
1120
43%Kiểm soát bóng57%
6Dứt điểm21
1Trúng đích6
4Chệch đích10
1Sút trong vòng cấm15
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
2Phạt góc11
3Việt vị3
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
358Chuyền bóng468
268Chuyền chính xác396
75%Chính xác chuyền85%
0.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
LASK Linz
5 15 - 2 +13 15
2
FC Red Bull Salzburg
5 14 - 3 +11 13
3
SK Rapid Wien
5 15 - 7 +8 12
4
SK Sturm Graz
5 6 - 5 +1 8
5
WSG Tirol
5 7 - 7 0 7
6
TSV Hartberg
5 5 - 8 -3 6
7
Wolfsberger AC
5 6 - 6 0 5
8
Austria Lustenau
5 5 - 9 -4 5
9
SV Ried
5 6 - 10 -4 4
10
Grazer AK
5 2 - 13 -11 4
11
SC Rheindorf Altach
5 4 - 8 -4 3
12
FK Austria Wien
5 3 - 10 -7 3
Bundesliga (Championship Group) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

15Trận đấu13
27Ghi được36
18Thủng lưới12
1.8Bàn thắng mỗi trận2.77
5Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn9
15Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu