LASK Linz
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
FK Austria Wien

LASK Linz vs FK Austria Wien

Tỷ số chung cuộc: LASK Linz 1-3 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: LASK Linz thắng 6, hòa 2, FK Austria Wien thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 15
Sân vận động
Raiffeisen Arena, Linz
Phong độ
WWWWL LASK Linz
LDLLW FK Austria Wien
  1. 20' 0-1 M. Fischer · M. Malone
  2. HT0-1
  3. 48' 0-2 A. Barry · R. Ranftl
  4. 58' M. Ljubičić S. Horvath
  5. 58' F. Flecker B. Jovičić
  6. 64' Melayro Bogarde
  7. 68' Nik Prelec
  8. 69' H. Guenouche M. Vinlöf
  9. 69' J. Handl A. Dragović
  10. 72' F. Flecker · V. Berisha 1-2
  11. 76' M. Potzmann A. Gruber
  12. 78' 1-3 M. Malone · A. Barry
  13. 83' Tomás Tavares H. Smolčić
  14. 88' F. Wustinger M. Fischer
  15. 88' M. Raguž M. Malone
  16. 90'+9 Adil Taoui
  17. 90'+8 Filip Stojković
  18. 90'+9 Tin Plavotić
  19. 90'+1 A. Taoui V. Berisha
  20. FT1-3

Đội hình

LASK Linz Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Schopp
  1. 36L. Jungwirth 6.5
  2. 22F. Stojković 6.2
  3. 5P. Ziereis 7.3
  4. 26H. Smolčić ▼ 83' 6.2
  5. 2G. Bello 6.2
  6. 6M. Bogarde 6.7
  7. 18B. Jovičić ▼ 58' 6.5
  8. 30S. Horvath ▼ 58' 6.3
  9. 10R. Žulj 6.5
  10. 14V. Berisha ▼ 90' 7.0
  11. 11M. Entrup 6.9

Dự bị 7

  1. 9M. Ljubičić ▲ 58' 6.3
  2. 29F. Flecker ▲ 58' 7.2
  3. 20Tomás Tavares ▲ 83' 7.2
  4. 44A. Taoui ▲ 90' 6.5
  5. 23I. Mustapha
  6. 28J. Siebenhandl
  7. 35M. Sulzner
FK Austria Wien Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Helm
  1. 1S. Şahin-Radlinger 6.3
  2. 28P. Wiesinger 6.9
  3. 15A. Dragović ▼ 69' 7.3
  4. 24T. Plavotić 6.9
  5. 26R. Ranftl 7.3
  6. 17A. Gruber ▼ 76' 6.6
  7. 30M. Fischer ▼ 88' 7.5
  8. 5A. Barry 7.9
  9. 18M. Vinlöf ▼ 69' 6.7
  10. 11N. Prelec 6.6
  11. 77M. Malone ▼ 88' 8.0

Dự bị 7

  1. 21H. Guenouche ▲ 69' 6.6
  2. 46J. Handl ▲ 69' 6.3
  3. 19M. Potzmann ▲ 76' 7.2
  4. 22F. Wustinger ▲ 88' 6.7
  5. 29M. Raguž ▲ 88' 6.6
  6. 99M. Kos
  7. 66M. Martins

Thống kê

124
220
62%Kiểm soát bóng38%
6Dứt điểm10
2Trúng đích6
3Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị4
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
566Chuyền bóng346
463Chuyền chính xác249
82%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Sturm Graz
22 51 - 28 +23 46
3
FC Red Bull Salzburg
22 33 - 22 +11 38
3
FK Austria Wien
32 47 - 32 +15 37
4
Wolfsberger AC
32 60 - 38 +22 37
5
SK Rapid Wien
22 32 - 24 +8 34
6
FC Blau-Weiß Linz
22 30 - 29 +1 33
7
LASK Linz
22 32 - 33 -1 31
8
TSV Hartberg
22 24 - 31 -7 26
9
SK Austria Klagenfurt (2007)
22 22 - 44 -22 21
10
WSG Tirol
22 20 - 31 -11 19
11
Grazer AK
22 27 - 45 -18 16
12
SC Rheindorf Altach
22 20 - 35 -15 16
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round

So sánh

59Trận đấu50
97Ghi được87
69Thủng lưới58
1.64Bàn thắng mỗi trận1.74
19Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn30
62Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu