FK Austria Wien
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
LASK Linz

FK Austria Wien vs LASK Linz

Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 2-2 LASK Linz tại Giải vô địch bóng đá Áo, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 2, hòa 2, LASK Linz thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 21
Phong độ
LDLLW FK Austria Wien
LWWWW LASK Linz
  1. 6' Tin Plavotić
  2. 23' 0-1 M. Usor · K. P. Molgaard Jorgensen
  3. 25' Moses Usor
  4. 41' Philipp Wiesinger
  5. HT0-1
  6. 47' A. Dragovic 1-1
  7. 52' Manfred Fischer
  8. 62' S. Adeniran S. Kalajdzic
  9. 62' C. Lang K. Danek
  10. 63' J. Handl T. Plavotic
  11. 71' R. Vucic Lee Kang-Hee
  12. 71' V. Markovic P. Maybach
  13. 73' 1-2 C. Lang · M. Usor
  14. 74' M. Entrup M. Usor
  15. 74' I. Coulibaly M. Bogarde
  16. 83' X. Mbuyamba S. Horvath
  17. 84' M. Raguz M. Fischer
  18. 86' Vasilije Markovic
  19. 87' J. Eggestein11m 2-2
  20. FT2-2

Đội hình

FK Austria Wien Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Stephan Helm
  1. 1S. Sahin-Radlinger 6.9
  2. 28P. Wiesinger 6.2
  3. 15A. Dragovic 7.9
  4. 24T. Plavotic ▼ 63' 6.6
  5. 26R. Ranftl 7.0
  6. 6P. Maybach ▼ 71' 7.0
  7. 16Lee Kang-Hee ▼ 71' 6.7
  8. 17Lee Tae-Seok 6.7
  9. 30M. Fischer ▼ 84' 6.3
  10. 5A. Barry 6.3
  11. 19J. Eggestein 7.2

Dự bị 9

  1. 99M. Kos
  2. 7R. Vucic ▲ 71' 6.5
  3. 33M. Osterreicher
  4. 34R. Morth
  5. 60D. Radonjic
  6. 36V. Markovic ▲ 71' 6.2
  7. 46J. Handl ▲ 63' 6.9
  8. 29M. Raguz ▲ 84' 6.7
  9. 47A. Kante
LASK Linz Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Dietmar Kuhbauer
  1. 1L. Jungwirth 8.2
  2. 48M. Cisse 6.3
  3. 43Alemao 6.2
  4. 16A. Andrade 7.3
  5. 20K. P. Molgaard Jorgensen 7.2
  6. 6M. Bogarde ▼ 74' 7.3
  7. 30S. Horvath ▼ 83' 6.9
  8. 2G. Bello 6.3
  9. 9K. Danek ▼ 62' 6.3
  10. 10S. Kalajdzic ▼ 62' 6.7
  11. 8M. Usor ▼ 74' 7.3

Dự bị 9

  1. 33T. Schutzenauer
  2. 29F. Flecker
  3. 11M. Entrup ▲ 74' 6.2
  4. 4I. Coulibaly ▲ 74' 6.3
  5. 7S. Adeniran ▲ 62' 6.6
  6. 27C. Lang ▲ 62' 7.7
  7. 41E. Michael
  8. 3X. Mbuyamba ▲ 83' 6.2
  9. 44L. Kacavenda

Thống kê

034
300
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm11
8Trúng đích5
4Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
4Phạt góc3
2Việt vị2
9Phạm lỗi12
3Thẻ vàng0
3Cứu thua5
2.67Bàn thắng ngăn chặn2.67
436Chuyền bóng343
339Chuyền chính xác246
78%Chính xác chuyền72%
3.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

43Trận đấu46
64Ghi được82
64Thủng lưới55
1.49Bàn thắng mỗi trận1.78
13Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu