FK Austria Wien vs LASK Linz
Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 0-3 LASK Linz tại Giải vô địch bóng đá Áo, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 2, hòa 2, LASK Linz thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Championship Group · Vòng 32
- Phong độ
- LDLLW FK Austria Wien
- LWWWW LASK Linz
- 38' 0-1 X. Mbuyamba · S. Kalajdzic
- 44' Abubakr Barry
- HT0-1
- 49' 0-2 S. Adeniran11m
- 59' George Bello
- 60' Johannes Handl
- 69' ▲ F. Wustinger ▼ M. Fischer
- 69' ▲ V. Markovic ▼ S. Saljic
- 76' 0-3 M. Bogarde · S. Kalajdzic
- 77' ▲ K. Boateng ▼ P. Maybach
- 77' ▲ I. Coulibaly ▼ S. Kalajdzic
- 82' ▲ C. Lang ▼ S. Horvath
- 82' ▲ L. Kacavenda ▼ K. Danek
- 85' ▲ Lee Kang-Hee ▼ A. Barry
- 85' ▲ M. Schablas ▼ Lee Tae-Seok
- 90' ▲ F. Flecker ▼ K. P. Molgaard Jorgensen
- 90' ▲ K. Cheikne ▼ M. Bogarde
- FT0-3
Đội hình
- 1S. Sahin-Radlinger 5.9
- 28P. Wiesinger 6.2
- 46J. Handl 6.2
- 24T. Plavotic 6.7
- 26R. Ranftl 6.6
- 5A. Barry ▼ 85' 6.9
- 6P. Maybach ▼ 77' 6.7
- 17Lee Tae-Seok ▼ 85' 6.9
- 30M. Fischer ▼ 69' 6.3
- 20S. Saljic ▼ 69' 6.5
- 19J. Eggestein 6.7
Dự bị 9
- 99M. Kos
- 7R. Vucic
- 22F. Wustinger ▲ 69' 6.3
- 60D. Radonjic
- 36V. Markovic ▲ 69' 6.2
- 66I. Ndukwe
- 14K. Boateng ▲ 77' 6.3
- 16Lee Kang-Hee ▲ 85'
- 40M. Schablas ▲ 85'
- 1L. Jungwirth 7.5
- 20K. P. Molgaard Jorgensen ▼ 90' 7.2
- 3X. Mbuyamba ⚽ 7.9
- 43Alemao 7.2
- 16A. Andrade 7.7
- 2G. Bello 6.9
- 9K. Danek ▼ 82' 6.7
- 6M. Bogarde ⚽ ▼ 90' 8.2
- 30S. Horvath ▼ 82' 6.3
- 10S. Kalajdzic ⇢2 ▼ 77' 8.0
- 7S. Adeniran ⚽ 7.2
Dự bị 8
- 33T. Schutzenauer
- 29F. Flecker ▲ 90'
- 11M. Entrup
- 4I. Coulibaly ▲ 77' 6.7
- 27C. Lang ▲ 82' 6.6
- 44L. Kacavenda ▲ 82' 6.6
- 13A. Adeshina
- 52K. Cheikne ▲ 90'
Thống kê
02⚑8
⚑510
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm10
1Trúng đích5
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
8Phạt góc5
3Việt vị0
7Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
0.59Bàn thắng ngăn chặn0.59
416Chuyền bóng331
319Chuyền chính xác238
77%Chính xác chuyền72%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.90
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
43Trận đấu46
64Ghi được82
64Thủng lưới55
1.49Bàn thắng mỗi trận1.78
13Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai44