LASK Linz
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FK Austria Wien

LASK Linz vs FK Austria Wien

Tỷ số chung cuộc: LASK Linz 2-1 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: LASK Linz thắng 5, hòa 2, FK Austria Wien thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 3
Sân vận động
Raiffeisen Arena, Pasching
Phong độ
LWWWW LASK Linz
LDLLW FK Austria Wien
  1. 6' 0-1 M. Cissephản lưới
  2. 20' Abubakr Barry
  3. 34' S. Adeniran · M. Usor 1-1
  4. 39' Lee Tae-seok
  5. HT1-1
  6. 50' Ismaila Cheick Coulibaly
  7. 58' D. Radonjic Lee Kang-Hee
  8. 67' Kasper Jørgensen
  9. 68' Reinhold Ranftl
  10. 69' M. Usor11m 2-1
  11. 70' A. Smakaj V. Berisha
  12. 73' K. Danek M. Entrup
  13. 77' L. Pazourek R. Ranftl
  14. 77' M. Sarkaria J. Eggestein
  15. 78' N. Botic M. Malone
  16. 79' Manfred Fischer
  17. 82' S. Saljic M. Fischer
  18. 84' Philipp Wiesinger
  19. 87' Tin Plavotić
  20. 90'+8 Krystof Daněk
  21. 90'+4 M. Bogarde M. Usor
  22. 90'+4 F. Flecker M. Cisse
  23. FT2-1

Đội hình

LASK Linz Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Dietmar Kuhbauer
  1. 1L. Jungwirth 7.3
  2. 20K. P. Molgaard Jorgensen 7.6
  3. 48M. Cisse ▼ 90' 6.5
  4. 16A. Andrade 7.3
  5. 2G. Bello 5.9
  6. 8M. Usor ▼ 90' 9.5
  7. 4I. Coulibaly 7.0
  8. 30S. Horvath 6.6
  9. 14V. Berisha ▼ 70' 7.0
  10. 11M. Entrup ▼ 73' 6.6
  11. 7S. Adeniran 7.2

Dự bị 9

  1. 33T. Schutzenauer
  2. 6M. Bogarde ▲ 90'
  3. 42K. Lebersorger
  4. 41E. Michael
  5. 9K. Danek ▲ 73' 6.3
  6. 44L. Kacavenda
  7. 5A. Smakaj ▲ 70' 6.9
  8. 29F. Flecker ▲ 90'
  9. 27C. Lang
FK Austria Wien Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Stephan Helm
  1. 1S. Sahin-Radlinger 7.5
  2. 16Lee Kang-Hee ▼ 58' 7.2
  3. 28P. Wiesinger 7.2
  4. 24T. Plavotic 6.9
  5. 26R. Ranftl ▼ 77' 6.3
  6. 5A. Barry 5.9
  7. 30M. Fischer ▼ 82' 6.5
  8. 17Lee Tae-Seok 6.9
  9. 77M. Malone ▼ 78' 6.7
  10. 36D. Fitz 7.2
  11. 19J. Eggestein ▼ 77' 6.3

Dự bị 9

  1. 99M. Kos
  2. 60D. Radonjic ▲ 58' 6.2
  3. 21H. Guenouche
  4. 6P. Maybach
  5. 2L. Pazourek ▲ 77' 7.2
  6. 20S. Saljic ▲ 82' 6.3
  7. 9N. Botic ▲ 78' 6.5
  8. 29M. Raguz
  9. 11M. Sarkaria ▲ 77' 6.7

Thống kê

024
960
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm18
5Trúng đích5
4Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn4
4Phạt góc9
1Việt vị1
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng6
5Cứu thua3
286Chuyền bóng403
218Chuyền chính xác324
76%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

46Trận đấu43
82Ghi được64
55Thủng lưới64
1.78Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn26
44Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu