LASK Linz vs FK Austria Wien
Tỷ số chung cuộc: LASK Linz 3-1 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 28 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: LASK Linz thắng 6, hòa 2, FK Austria Wien thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Championship Round · Vòng 9
- Sân vận động
- Raiffeisen Arena, Linz
- Trọng tài
- A. Heiß
- Phong độ
- LWWWW LASK Linz
- LDLLW FK Austria Wien
- 4' K. Nakamura · F. Flecker 1-0
- 9' Peter Michorl
- 16' Marvin Martins
- 17' Sascha Horvath
- 29' ▲ M. Polster ▼ D. Leidner
- 38' Lukas Mühl
- 45'+2 James Holland
- HT1-0
- 46' ▲ J. Handl ▼ L. Mühl
- 46' ▲ A. Gruber ▼ A. Jukić
- 49' 1-1 D. Fitz
- 58' Robert Žulj
- 61' ▲ M. Usor ▼ F. Flecker
- 61' ▲ M. Ljubičić ▼ I. Mustapha
- 70' ▲ T. Goiginger ▼ K. Nakamura
- 70' ▲ B. Jovičić ▼ P. Michorl
- 80' M. Ljubičić · T. Goiginger 2-1
- 82' ▲ M. Braunöder ▼ J. Holland
- 85' ▲ M. Talovierov ▼ S. Horvath
- 90'+3 Thomas Goiginger
- 90'+3 Manfred Fischer
- 90' M. Usor · R. Žulj 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 24T. Lawal 6.3
- 22F. Stojković 6.6
- 5P. Ziereis 7.5
- 33F. Luckeneder 7.0
- 19M. Potzmann 6.2
- 8P. Michorl ▼ 70' 6.9
- 30S. Horvath ▼ 85' 8.0
- 29F. Flecker ⇢ ▼ 61' 6.5
- 10R. Žulj ⇢ 7.0
- 38K. Nakamura ⚽ ▼ 70' 7.3
- 23I. Mustapha ▼ 61' 6.7
Dự bị 7
- 17M. Usor ⚽ ▲ 61' 7.3
- 11M. Ljubičić ⚽ ▲ 61' 7.2
- 27T. Goiginger ▲ 70' 7.2
- 18B. Jovičić ▲ 70' 6.7
- 21M. Talovierov ▲ 85' 6.3
- 1A. Schlager
- 40M. Würdinger
- 1C. Früchtl 7.5
- 20L. Mühl ▼ 46' 6.9
- 66M. Martins 6.5
- 40M. Meisl 7.0
- 26R. Ranftl 7.0
- 77A. Jukić ▼ 46' 6.5
- 8J. Holland ▼ 82' 6.3
- 16D. Leidner ▼ 29' 6.2
- 30M. Fischer 6.6
- 25H. Tabaković 7.0
- 36D. Fitz ⚽ 7.9
Dự bị 7
- 11M. Polster ▲ 29' 7.2
- 46J. Handl ▲ 46' 6.3
- 17A. Gruber ▲ 46' 6.3
- 23M. Braunöder ▲ 82' 6.5
- 10N. Dovedan
- 39G. Teigl
- 99M. Kos
Thống kê
04⚑6
⚑240
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm12
9Trúng đích2
3Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
6Phạt góc2
1Việt vị3
15Phạm lỗi13
4Thẻ vàng4
1Cứu thua6
447Chuyền bóng374
340Chuyền chính xác280
76%Chính xác chuyền75%
So sánh
47Trận đấu49
100Ghi được87
49Thủng lưới83
2.13Bàn thắng mỗi trận1.78
11Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn37
45Hiệp hai46