LASK Linz
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FK Austria Wien

LASK Linz vs FK Austria Wien

Tỷ số chung cuộc: LASK Linz 2-0 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 27 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: LASK Linz thắng 5, hòa 2, FK Austria Wien thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 5
Sân vận động
Raiffeisen Arena, Pasching
Phong độ
LWWWW LASK Linz
LDLLW FK Austria Wien
  1. 32' R. Žulj · F. Flecker 1-0
  2. 35' Branko Jovičić
  3. 39' Muharem Husković
  4. HT1-0
  5. 46' L. Pintor M. Usor
  6. 46' M. Meisl M. Baltaxa
  7. 50' Ibrahim Mustapha
  8. 57' Robert Žulj
  9. 58' R. Žulj · I. Mustapha 2-0
  10. 64' A. Jukić M. Husković
  11. 64' M. Polster H. Guenouche
  12. 64' A. Schmidt M. Braunöder
  13. 65' M. Ljubičić R. Žulj
  14. 74' Dominik Fitz
  15. 77' E. Havel I. Mustapha
  16. 84' I. Ljubic L. Pintor
  17. 87' S. Kani R. Ranftl
  18. FT2-0

Đội hình

LASK Linz Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: T. Sageder
  1. 1T. Lawal 7.2
  2. 5P. Ziereis 7.0
  3. 16A. Andrade 7.2
  4. 33F. Luckeneder 7.7
  5. 29F. Flecker 7.2
  6. 18B. Jovičić 6.9
  7. 30S. Horvath 7.0
  8. 7R. Renner 6.9
  9. 23I. Mustapha ▼ 77' 7.5
  10. 10R. Žulj ⚽2 ▼ 65' 8.3
  11. 17M. Usor ▼ 46' 6.3

Dự bị 7

  1. 19L. Pintor ▲ 46' 6.9
  2. 9M. Ljubičić ▲ 65' 6.9
  3. 24E. Havel ▲ 77' 6.5
  4. 21I. Ljubic ▲ 84' 6.9
  5. 4M. Talovierov
  6. 25S. Ba
  7. 28J. Siebenhandl
FK Austria Wien Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Wimmer
  1. 1C. Früchtl 7.0
  2. 66M. Martins 7.0
  3. 3Lucas Galvão 6.9
  4. 5M. Baltaxa ▼ 46' 6.7
  5. 26R. Ranftl ▼ 87' 6.3
  6. 30M. Fischer 6.7
  7. 23M. Braunöder ▼ 64' 6.5
  8. 21H. Guenouche ▼ 64' 7.0
  9. 17A. Gruber 7.2
  10. 9M. Husković ▼ 64' 6.5
  11. 36D. Fitz 7.2

Dự bị 7

  1. 40M. Meisl ▲ 46' 6.3
  2. 77A. Jukić ▲ 64' 7.0
  3. 11M. Polster ▲ 64' 6.2
  4. 33A. Schmidt ▲ 64' 6.6
  5. 60S. Kani ▲ 87' 6.7
  6. 99M. Kos
  7. 2L. Pazourek

Thống kê

026
720
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm10
4Trúng đích2
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
6Phạt góc7
0Việt vị4
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
329Chuyền bóng390
219Chuyền chính xác269
67%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
FC Red Bull Salzburg
32 74 - 29 +45 42
2
SK Sturm Graz
22 37 - 15 +22 46
3
LASK Linz
22 26 - 18 +8 35
5
TSV Hartberg
32 49 - 52 -3 28
6
SK Austria Klagenfurt (2007)
32 40 - 50 -10 22
6
SK Rapid Wien
22 38 - 21 +17 33
8
FK Austria Wien
32 35 - 34 +1 29
8
Wolfsberger AC
22 29 - 32 -3 30
10
FC Blau-Weiß Linz
22 22 - 38 -16 19
10
SC Rheindorf Altach
32 27 - 40 -13 21
11
WSG Tirol
32 29 - 55 -26 19
12
Austria Lustenau
32 22 - 58 -36 16
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga

So sánh

58Trận đấu57
112Ghi được93
71Thủng lưới62
1.93Bàn thắng mỗi trận1.63
20Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn30
51Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu