LASK Linz
4 : 1
FT · Hiệp một 4:1
·
FK Austria Wien

LASK Linz vs FK Austria Wien

Tỷ số chung cuộc: LASK Linz 4-1 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: LASK Linz thắng 6, hòa 2, FK Austria Wien thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Championship Group · Vòng 25
Sân vận động
Raiffeisen Arena, Linz
Phong độ
LWWWW LASK Linz
LDLLW FK Austria Wien
  1. 4' M. Cisse · M. Usor 1-0
  2. 11' Tin Plavotić
  3. 11' Tin Plavotić
  4. 12' K. P. Molgaard Jorgensen 2-0
  5. 13' M. Usor · S. Horvath 3-0
  6. 16' 3-1 Lee Tae-Seok
  7. 32' S. Kalajdzic · A. Andrade 4-1
  8. HT4-1
  9. 61' D. Radonjic P. Wiesinger
  10. 61' V. Markovic P. Maybach
  11. 71' L. Kacavenda M. Usor
  12. 71' M. Schablas A. Dragovic
  13. 72' S. Saljic M. Fischer
  14. 78' F. Flecker K. P. Molgaard Jorgensen
  15. 78' M. Entrup S. Adeniran
  16. 85' K. Boateng J. Eggestein
  17. 86' C. Lang S. Horvath
  18. 87' X. Mbuyamba A. Andrade
  19. FT4-1

Đội hình

LASK Linz Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Dietmar Kuhbauer
  1. 1L. Jungwirth 6.2
  2. 48M. Cisse 8.2
  3. 43Alemao 7.2
  4. 16A. Andrade ▼ 87' 8.3
  5. 20K. P. Molgaard Jorgensen ▼ 78' 7.7
  6. 4I. Coulibaly 6.9
  7. 30S. Horvath ▼ 86' 6.9
  8. 6M. Bogarde 8.2
  9. 8M. Usor ▼ 71' 8.9
  10. 10S. Kalajdzic 8.2
  11. 7S. Adeniran ▼ 78' 6.7

Dự bị 8

  1. 33T. Schutzenauer
  2. 29F. Flecker ▲ 78' 6.7
  3. 11M. Entrup ▲ 78' 6.5
  4. 27C. Lang ▲ 86'
  5. 41E. Michael
  6. 3X. Mbuyamba ▲ 87'
  7. 44L. Kacavenda ▲ 71' 6.3
  8. 13A. Adeshina
FK Austria Wien Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Stephan Helm
  1. 1S. Sahin-Radlinger 7.2
  2. 28P. Wiesinger ▼ 61' 5.3
  3. 15A. Dragovic ▼ 71' 6.7
  4. 24T. Plavotic 3.0
  5. 26R. Ranftl 6.3
  6. 6P. Maybach ▼ 61' 6.5
  7. 16Lee Kang-Hee 6.9
  8. 17Lee Tae-Seok 7.7
  9. 30M. Fischer ▼ 72' 6.3
  10. 5A. Barry 6.6
  11. 19J. Eggestein ▼ 85' 6.7

Dự bị 9

  1. 99M. Kos
  2. 7R. Vucic
  3. 20S. Saljic ▲ 72' 6.6
  4. 33M. Osterreicher
  5. 60D. Radonjic ▲ 61' 6.6
  6. 36V. Markovic ▲ 61' 6.0
  7. 46J. Handl 6.6
  8. 14K. Boateng ▲ 85' 6.7
  9. 40M. Schablas ▲ 71'

Thống kê

009
301
73%Kiểm soát bóng27%
23Dứt điểm3
9Trúng đích1
10Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm1
9Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
9Phạt góc3
1Việt vị1
13Phạm lỗi7
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
-0.78Bàn thắng ngăn chặn-0.78
637Chuyền bóng226
571Chuyền chính xác163
90%Chính xác chuyền72%
2.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

46Trận đấu43
82Ghi được64
55Thủng lưới64
1.78Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn26
44Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu