FC Red Bull Salzburg
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
TSV Hartberg

FC Red Bull Salzburg vs TSV Hartberg

Tỷ số chung cuộc: FC Red Bull Salzburg 1-3 TSV Hartberg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Red Bull Salzburg thắng 7, hòa 2, TSV Hartberg thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Championship Group · Vòng 32
Phong độ
WWWDW FC Red Bull Salzburg
LWWWD TSV Hartberg
  1. 22' 0-1 M. Hoffmann · F. Wilfinger
  2. 36' Yorbe Vertessen
  3. 42' 0-2 F. Wilfinger
  4. HT0-2
  5. 46' K. Konate K. Onisiwo
  6. 46' E. Baidoo Y. Vertessen
  7. 61' E. Aguilar D. Redzic
  8. 70' A. Terzic F. Kratzig
  9. 73' K. Schopp P. Komposch
  10. 73' D. Kovacevic L. Pazourek
  11. 73' M. Fillafer M. Hoffmann
  12. 76' J. Golles H. Coulibaly
  13. 78' Lukas Spendlhofer
  14. 83' K. Alajbegovic · S. Lainer 1-2
  15. 87' E. Ojukwu L. Fridrikas
  16. 90' 1-3 D. Kovacevic · E. Ojukwu
  17. FT1-3

Đội hình

FC Red Bull Salzburg
  1. 1A. Schlager 6.9
  2. 22S. Lainer 7.2
  3. 91A. Chase 6.9
  4. 21T. Drexler 6.6
  5. 13F. Kratzig ▼ 70' 6.7
  6. 5S. Diabate 7.9
  7. 11Y. Vertessen ▼ 46' 6.0
  8. 8S. Kitano 5.5
  9. 27K. Alajbegovic 7.9
  10. 24D. Redzic ▼ 61' 6.2
  11. 9K. Onisiwo ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 52C. Zawieschitzky
  2. 3A. Terzic ▲ 70' 6.3
  3. 19K. Konate ▲ 46' 6.5
  4. 15M. Diambou
  5. 49M. K. Yeo
  6. 37T. Trummer
  7. 43E. Aguilar ▲ 61' 6.3
  8. 47V. Zabransky
  9. 20E. Baidoo ▲ 46' 7.5
TSV Hartberg Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Manfred Schmid
  1. 40T. Hulsmann 7.6
  2. 28J. Heil 7.0
  3. 14P. Komposch ▼ 73' 7.3
  4. 19L. Spendlhofer 6.2
  5. 6H. Coulibaly ▼ 76' 7.3
  6. 2L. Pazourek ▼ 73' 7.2
  7. 18F. Wilfinger 8.7
  8. 4B. Markus 6.6
  9. 23T. Kainz 6.7
  10. 30L. Fridrikas ▼ 87' 6.3
  11. 22M. Hoffmann ▼ 73' 7.5

Dự bị 9

  1. 21L. Maric
  2. 16J. Golles ▲ 76' 6.2
  3. 20P. Bratschko
  4. 27K. Schopp ▲ 73' 6.3
  5. 95D. Kovacevic ▲ 73' 7.5
  6. 77D. Korherr
  7. 11M. Fillafer ▲ 73' 6.6
  8. 17J. Karner
  9. 25E. Ojukwu ▲ 87'

Thống kê

0113
210
66%Kiểm soát bóng34%
22Dứt điểm9
7Trúng đích6
12Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
13Phạt góc2
11Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
3Cứu thua6
0.79Bàn thắng ngăn chặn0.79
501Chuyền bóng279
444Chuyền chính xác209
89%Chính xác chuyền75%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

52Trận đấu40
87Ghi được59
76Thủng lưới51
1.67Bàn thắng mỗi trận1.48
8Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu