FC Red Bull Salzburg vs TSV Hartberg
Tỷ số chung cuộc: FC Red Bull Salzburg 0-0 TSV Hartberg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Red Bull Salzburg thắng 7, hòa 2, TSV Hartberg thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 21
- Phong độ
- WWWWD FC Red Bull Salzburg
- LWWWD TSV Hartberg
- 35' ▲ A. Chase ▼ T. Drexler
- HT0-0
- 46' ▲ M. Hoffmann ▼ L. Fridrikas
- 57' Soumaïla Diabaté
- 59' Karim Konaté
- 64' ▲ J. Drew ▼ E. Havel
- 67' ▲ A. Terzic ▼ T. Trummer
- 68' ▲ O. Lukic ▼ M. K. Yeo
- 68' ▲ D. Redzic ▼ E. Baidoo
- 81' ▲ J. Halwachs ▼ Y. Diarra
- 84' ▲ K. Onisiwo ▼ S. Diabate
- 90'+4 Dominic Vincze
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Schlager 7.0
- 37T. Trummer ▼ 67' 7.2
- 23J. Gadou 7.9
- 21T. Drexler ▼ 35' 7.0
- 13F. Kratzig 7.6
- 18M. Bidstrup 6.9
- 5S. Diabate ▼ 84' 7.5
- 20E. Baidoo ▼ 68' 7.3
- 49M. K. Yeo ▼ 68' 6.6
- 27K. Alajbegovic 8.7
- 19K. Konate 6.2
Dự bị 9
- 92S. Hamzic
- 3A. Terzic ▲ 67' 7.3
- 14M. Kjaergaard
- 25O. Lukic ▲ 68' 6.6
- 91A. Chase ▲ 35' 7.2
- 9K. Onisiwo ▲ 84' 6.9
- 24D. Redzic ▲ 68' 6.9
- 15M. Diambou
- 7C. Bischoff
- 40T. Hulsmann 7.7
- 2L. Pazourek 6.6
- 3D. Vincze 7.5
- 19L. Spendlhofer 8.3
- 18F. Wilfinger 7.9
- 33M. Hennig 6.7
- 5Y. Diarra ▼ 81' 6.9
- 4B. Markus 7.2
- 23T. Kainz 6.7
- 7E. Havel ▼ 64' 6.2
- 30L. Fridrikas ▼ 46' 6.5
Dự bị 9
- 1A. Helac
- 16J. Golles
- 27K. Schopp
- 95D. Kovacevic
- 61M. Aziz
- 22M. Hoffmann ▲ 46' 6.2
- 6H. Coulibaly
- 8J. Halwachs ▲ 81' 6.9
- 79J. Drew ▲ 64' 6.6
Thống kê
02⚑11
⚑210
78%Kiểm soát bóng22%
32Dứt điểm7
4Trúng đích2
12Chệch đích3
19Sút trong vòng cấm2
13Sút ngoài vòng cấm5
16Bị chặn2
11Phạt góc2
0Việt vị1
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
0.72Bàn thắng ngăn chặn0.72
674Chuyền bóng194
593Chuyền chính xác108
88%Chính xác chuyền56%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.27
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
52Trận đấu40
87Ghi được59
76Thủng lưới51
1.67Bàn thắng mỗi trận1.48
8Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn20
45Hiệp hai31