TSV Hartberg vs FC Red Bull Salzburg
Tỷ số chung cuộc: TSV Hartberg 1-2 FC Red Bull Salzburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV Hartberg thắng 1, hòa 2, FC Red Bull Salzburg thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 3
- Phong độ
- LWWWD TSV Hartberg
- WWWDW FC Red Bull Salzburg
- 11' 0-1 S. Lainer · M. Kjaergaard
- 14' Tobias Kainz
- 40' Maximilian Hennig
- HT0-1
- 46' ▲ P. Ratkov ▼ E. Baidoo
- 46' ▲ J. Gadou ▼ J. Rasmussen
- 49' Joane Gadou
- 54' J. Drew · E. Havel 1-1
- 60' ▲ J. Heil ▼ J. Golles
- 60' ▲ D. Nene ▼ M. Kjaergaard
- 67' 1-2 P. Ratkov · D. Nene
- 75' ▲ P. Mijic ▼ E. Havel
- 75' ▲ M. Hoffmann ▼ J. Drew
- 78' Tom Hülsmann
- 79' ▲ A. Daghim ▼ Y. Vertessen
- 82' ▲ D. Prokop ▼ L. Spendlhofer
- 82' ▲ M. Fillafer ▼ T. Kainz
- 84' Adam Daghim
- 89' ▲ S. Diabate ▼ K. Alajbegovic
- FT1-2
Đội hình
- 40T. Hulsmann 6.9
- 95D. Kovacevic 6.0
- 3D. Vincze 6.9
- 19L. Spendlhofer ▼ 82' 6.3
- 18F. Wilfinger 6.2
- 33M. Hennig 6.0
- 16J. Golles ▼ 60' 6.3
- 4B. Markus 6.6
- 23T. Kainz ▼ 82' 7.3
- 7E. Havel ⇢ ▼ 75' 7.7
- 79J. Drew ⚽ ▼ 75' 7.6
Dự bị 9
- 1A. Helac
- 6H. Coulibaly
- 9P. Mijic ▲ 75' 6.2
- 10D. Prokop ▲ 82' 6.3
- 11M. Fillafer ▲ 82' 6.2
- 20P. Bratschko
- 22M. Hoffmann ▲ 75' 6.6
- 28J. Heil ▲ 60' 6.5
- 77D. Korherr
- 1A. Schlager 8.2
- 22S. Lainer ⚽ 8.3
- 44J. Schuster 7.2
- 2J. Rasmussen ▼ 46' 7.0
- 3A. Terzic 6.7
- 18M. Bidstrup 6.7
- 15M. Diambou 7.2
- 27K. Alajbegovic ▼ 89' 7.5
- 14M. Kjaergaard ⇢ ▼ 60' 7.2
- 11Y. Vertessen ▼ 79' 6.3
- 20E. Baidoo ▼ 46' 6.3
Dự bị 8
- 92S. Hamzic
- 5S. Diabate ▲ 89'
- 21P. Ratkov ⚽ ▲ 46' 7.9
- 23J. Gadou ▲ 46' 6.2
- 28A. Daghim ▲ 79' 6.2
- 37T. Trummer
- 45D. Nene ▲ 60' 6.7
- 49M. K. Yeo
Thống kê
03⚑2
⚑320
32%Kiểm soát bóng68%
15Dứt điểm10
5Trúng đích5
9Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
2Phạt góc3
1Việt vị4
11Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
3Cứu thua4
303Chuyền bóng641
210Chuyền chính xác557
69%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
40Trận đấu52
59Ghi được87
51Thủng lưới76
1.48Bàn thắng mỗi trận1.67
12Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn32
31Hiệp hai45