FC Red Bull Salzburg vs TSV Hartberg
Tỷ số chung cuộc: FC Red Bull Salzburg 3-2 TSV Hartberg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Red Bull Salzburg thắng 7, hòa 2, TSV Hartberg thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 15
- Sân vận động
- Red Bull Arena, Wals-Siezenheim
- Phong độ
- WWWWD FC Red Bull Salzburg
- LWWWD TSV Hartberg
- 11' 0-1 I. Bowat · D. Prokop
- 14' Mads Bidstrup
- 34' ▲ D. Frieser ▼ D. Avdijaj
- 45'+6 Amar Dedić
- 45'+4 P. Ratkov · O. Gloukh 1-1
- HT1-1
- 48' O. Gloukh 2-1
- 56' 2-2 O. Diakité · C. Lang
- 57' ▲ N. Dorgeles ▼ K. Konaté
- 64' Maximilian Entrup
- 73' ▲ N. Capaldo ▼ L. Morgalla
- 73' ▲ L. Gourna-Douath ▼ O. Gloukh
- 73' ▲ R. Šimić ▼ P. Ratkov
- 80' ▲ R. Providence ▼ D. Prokop
- 84' ▲ M. Diambou ▼ M. Bidstrup
- 85' N. Dorgeles · D. Guindo 3-2
- 89' ▲ J. Halwachs ▼ O. Diakité
- 90'+3 Strahinja Pavlović
- 90'+2 Mamadou Sangare
- FT3-2
Đội hình
- 24A. Schlager 6.5
- 39L. Morgalla ▼ 73' 6.2
- 70A. Dedić 6.6
- 31S. Pavlović 7.3
- 29D. Guindo ⇢ 7.2
- 10L. Sučić 6.5
- 18M. Bidstrup ▼ 84' 7.0
- 32A. Forson 7.5
- 30O. Gloukh ⚽ ⇢ ▼ 73' 8.5
- 19K. Konaté ▼ 57' 6.7
- 21P. Ratkov ⚽ ▼ 73' 7.9
Dự bị 7
- 45N. Dorgeles ⚽ ▲ 57' 7.2
- 7N. Capaldo ▲ 73' 7.0
- 27L. Gourna-Douath ▲ 73' 6.6
- 23R. Šimić ▲ 73' 6.6
- 15M. Diambou ▲ 84' 6.9
- 4K. Piątkowski
- 1N. Mantl
- 1R. Sallinger 6.9
- 28J. Heil 6.2
- 14P. Komposch 6.5
- 5I. Bowat ⚽ 6.9
- 20M. Pfeifer 7.2
- 27D. Prokop ⇢ ▼ 80' 6.9
- 32O. Diakité ▼ 89' 6.6
- 45M. Sangaré 7.0
- 26C. Lang 6.9
- 11M. Entrup 6.7
- 10D. Avdijaj ▼ 34' 6.3
Dự bị 7
- 33D. Frieser ▲ 34' 6.2
- 70R. Providence ▲ 80' 6.2
- 25J. Halwachs ▲ 89'
- 39T. Knoflach
- 23T. Kainz
- 3A. Brückner
- 12M. Steinwender
Thống kê
03⚑4
⚑220
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm10
6Trúng đích3
2Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
4Phạt góc2
3Việt vị3
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
2Cứu thua3
407Chuyền bóng517
311Chuyền chính xác412
76%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
56Trận đấu53
119Ghi được76
68Thủng lưới87
2.13Bàn thắng mỗi trận1.43
21Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn35
64Hiệp hai37