TSV Hartberg
1 : 5
FT · Hiệp một 1:3
·
FC Red Bull Salzburg

TSV Hartberg vs FC Red Bull Salzburg

Tỷ số chung cuộc: TSV Hartberg 1-5 FC Red Bull Salzburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 12 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV Hartberg thắng 1, hòa 2, FC Red Bull Salzburg thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Championship Round · Vòng 9
Sân vận động
Profertil Arena, Hartberg
Phong độ
LWWWD TSV Hartberg
WWWDW FC Red Bull Salzburg
  1. 11' 0-1 R. Šimić
  2. 27' 0-2 K. Konaté
  3. 41' D. Avdijaj · M. Sangaré 1-2
  4. 45' 1-3 S. Koïta · O. Gloukh
  5. HT1-3
  6. 50' 1-4 K. Konaté · F. Daniliuc
  7. 55' O. Diakité M. Fillafer
  8. 55' R. Providence D. Prokop
  9. 58' Jurgen Heil
  10. 70' Mamadou Sangare
  11. 71' Mamadou Sangare
  12. 71' J. Halwachs T. Kainz
  13. 71' A. Brückner D. Frieser
  14. 75' L. Gourna-Douath O. Gloukh
  15. 79' 1-5 K. Konaté
  16. 83' D. Nene K. Konaté
  17. 83' A. Terzić D. Guindo
  18. 90'+2 P. Ratkov R. Šimić
  19. 90'+2 M. Yeo M. Diambou
  20. FT1-5

Đội hình

TSV Hartberg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Schopp
  1. 1R. Sallinger 5.9
  2. 28J. Heil 5.9
  3. 14P. Komposch 5.6
  4. 12M. Steinwender 6.6
  5. 20M. Pfeifer 5.5
  6. 33D. Frieser ▼ 71' 6.2
  7. 23T. Kainz ▼ 71' 6.7
  8. 45M. Sangaré 7.9
  9. 37M. Fillafer ▼ 55' 6.2
  10. 27D. Prokop ▼ 55' 6.7
  11. 10D. Avdijaj 8.3

Dự bị 7

  1. 32O. Diakité ▲ 55' 7.2
  2. 70R. Providence ▲ 55' 6.9
  3. 25J. Halwachs ▲ 71' 6.2
  4. 3A. Brückner ▲ 71' 6.2
  5. 31T. Rotter
  6. 4N. Prenner
  7. 39T. Knoflach
FC Red Bull Salzburg Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: O. Cinel
  1. 13T. Horn 6.3
  2. 25F. Daniliuc 7.5
  3. 6S. Baidoo 6.9
  4. 31S. Pavlović 7.6
  5. 29D. Guindo ▼ 83' 7.2
  6. 10L. Sučić 7.2
  7. 15M. Diambou ▼ 90' 6.6
  8. 30O. Gloukh ▼ 75' 7.9
  9. 20S. Koïta 8.0
  10. 19K. Konaté ⚽3 ▼ 83' 8.3
  11. 23R. Šimić ▼ 90' 7.3

Dự bị 7

  1. 27L. Gourna-Douath ▲ 75' 6.9
  2. 45D. Nene ▲ 83' 6.6
  3. 3A. Terzić ▲ 83' 6.6
  4. 21P. Ratkov ▲ 90'
  5. 49M. Yeo ▲ 90'
  6. 22O. Solet
  7. 41J. Krumrey

Thống kê

018
500
53%Kiểm soát bóng47%
20Dứt điểm20
2Trúng đích9
11Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm15
7Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn3
8Phạt góc5
1Việt vị2
6Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
505Chuyền bóng440
420Chuyền chính xác358
83%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
FC Red Bull Salzburg
32 74 - 29 +45 42
2
SK Sturm Graz
22 37 - 15 +22 46
3
LASK Linz
22 26 - 18 +8 35
5
TSV Hartberg
32 49 - 52 -3 28
6
SK Austria Klagenfurt (2007)
32 40 - 50 -10 22
6
SK Rapid Wien
22 38 - 21 +17 33
8
FK Austria Wien
32 35 - 34 +1 29
8
Wolfsberger AC
22 29 - 32 -3 30
10
FC Blau-Weiß Linz
22 22 - 38 -16 19
10
SC Rheindorf Altach
32 27 - 40 -13 21
11
WSG Tirol
32 29 - 55 -26 19
12
Austria Lustenau
32 22 - 58 -36 16
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga

So sánh

53Trận đấu56
76Ghi được119
87Thủng lưới68
1.43Bàn thắng mỗi trận2.13
14Giữ sạch lưới21
35Trên 2.5 bàn31
37Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu