SK Rapid Wien vs FK Austria Wien
Tỷ số chung cuộc: SK Rapid Wien 0-2 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Rapid Wien thắng 4, hòa 2, FK Austria Wien thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Championship Group · Vòng 31
- Phong độ
- DDWLW SK Rapid Wien
- LDLLW FK Austria Wien
- 9' 0-1 S. Saljic · M. Fischer
- 19' Reinhold Ranftl
- 25' ▲ N. Wurmbrand ▼ J. Horn
- 27' Aleksandar Dragović
- HT0-1
- 56' ▲ J. Handl ▼ P. Wiesinger
- 56' ▲ K. Boateng ▼ S. Saljic
- 60' 0-2 S. Raux Yaophản lưới
- 65' ▲ Y. Demir ▼ J. M. Scholler
- 65' ▲ E. Kara ▼ J. Antiste
- 80' ▲ F. Wustinger ▼ P. Maybach
- 80' ▲ V. Markovic ▼ J. Eggestein
- 82' ▲ T. Gulliksen ▼ L. Grgic
- 90'+3 ▲ I. Ndukwe ▼ A. Barry
- FT0-2
Đội hình
- 1N. Hedl 5.9
- 4J. M. Scholler ▼ 65' 6.6
- 55N. Cvetkovic 7.7
- 6S. Raux Yao 6.6
- 77B. Bolla 6.9
- 29R. Amane 7.9
- 8L. Grgic ▼ 82' 6.5
- 38J. Horn ▼ 25' 6.7
- 90J. Antiste ▼ 65' 6.3
- 10P. Dahl 6.6
- 26A. Weimann 6.3
Dự bị 9
- 25P. Gartler
- 21L. Schaub
- 16T. Borkeeiet
- 22Y. Demir ▲ 65' 6.7
- 15N. Wurmbrand ▲ 25' 7.2
- 61F. Demir
- 9E. Kara ▲ 65' 6.5
- 17T. Gulliksen ▲ 82' 6.9
- 20A. Ahoussou
- 1S. Sahin-Radlinger 6.9
- 28P. Wiesinger ▼ 56' 6.7
- 15A. Dragovic 7.0
- 24T. Plavotic 7.6
- 26R. Ranftl 6.3
- 5A. Barry ▼ 90' 7.3
- 6P. Maybach ▼ 80' 6.9
- 17Lee Tae-Seok 6.6
- 30M. Fischer ⇢ 7.2
- 20S. Saljic ⚽ ▼ 56' 7.7
- 19J. Eggestein ▼ 80' 5.9
Dự bị 9
- 99M. Kos
- 22F. Wustinger ▲ 80' 6.7
- 33M. Osterreicher
- 36V. Markovic ▲ 80' 6.7
- 66I. Ndukwe ▲ 90'
- 46J. Handl ▲ 56' 6.9
- 14K. Boateng ▲ 56' 5.9
- 16Lee Kang-Hee
- 40M. Schablas
Thống kê
00⚑4
⚑520
70%Kiểm soát bóng30%
11Dứt điểm7
1Trúng đích4
8Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
4Phạt góc5
4Việt vị4
7Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
3Cứu thua1
0.33Bàn thắng ngăn chặn0.33
601Chuyền bóng249
518Chuyền chính xác163
86%Chính xác chuyền65%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
56Trận đấu43
71Ghi được64
73Thủng lưới64
1.27Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai33