FK Austria Wien vs SK Rapid Wien
Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 1-1 SK Rapid Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 4, hòa 2, SK Rapid Wien thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Championship Group · Vòng 26
- Phong độ
- LDLLW FK Austria Wien
- DWLWW SK Rapid Wien
- 19' Vasilije Markovic
- 34' K. Boateng 1-0
- 43' Samuel Sahin-Radlinger
- 43' Nikolaus Wurmbrand
- HT1-0
- 46' ▲ A. Ahoussou ▼ J. M. Scholler
- 61' ▲ F. Wustinger ▼ P. Maybach
- 62' ▲ S. Saljic ▼ K. Boateng
- 62' ▲ Y. Demir ▼ P. Dahl
- 62' ▲ E. Kara ▼ N. Wurmbrand
- 63' ▲ J. Antiste ▼ R. Amane
- 83' 1-1 E. Kara · B. Bolla
- 84' ▲ M. Schablas ▼ V. Markovic
- 88' Jannes Horn
- 89' ▲ L. Grgic ▼ A. Weimann
- 90'+1 ▲ M. Osterreicher ▼ M. Fischer
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Sahin-Radlinger 6.2
- 46J. Handl 6.9
- 15A. Dragovic 6.5
- 28P. Wiesinger 6.6
- 26R. Ranftl 7.2
- 5A. Barry 6.9
- 6P. Maybach ▼ 61' 6.9
- 17Lee Tae-Seok 6.3
- 30M. Fischer ▼ 90' 6.9
- 36V. Markovic ▼ 84' 6.3
- 14K. Boateng ⚽ ▼ 62' 7.3
Dự bị 9
- 99M. Kos
- 7R. Vucic
- 22F. Wustinger ▲ 61' 6.7
- 20S. Saljic ▲ 62' 6.2
- 33M. Osterreicher ▲ 90'
- 60D. Radonjic
- 66I. Ndukwe
- 47A. Kante
- 40M. Schablas ▲ 84' 6.7
- 1N. Hedl 6.7
- 4J. M. Scholler ▼ 46' 6.2
- 55N. Cvetkovic 7.0
- 6S. Raux Yao 7.3
- 77B. Bolla ⇢ 6.9
- 29R. Amane ▼ 63' 6.2
- 18M. Seidl 7.2
- 38J. Horn 6.7
- 15N. Wurmbrand ▼ 62' 6.7
- 10P. Dahl ▼ 62' 6.2
- 26A. Weimann ▼ 89' 6.5
Dự bị 9
- 25P. Gartler
- 90J. Antiste ▲ 63' 6.2
- 22Y. Demir ▲ 62' 6.3
- 61F. Demir
- 8L. Grgic ▲ 89'
- 9E. Kara ⚽ ▲ 62' 7.6
- 7M. Tilio
- 17T. Gulliksen
- 20A. Ahoussou ▲ 46' 6.9
Thống kê
02⚑6
⚑620
33%Kiểm soát bóng67%
6Dứt điểm8
1Trúng đích3
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn3
6Phạt góc6
3Việt vị2
16Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
2Cứu thua0
-0.72Bàn thắng ngăn chặn-0.72
288Chuyền bóng609
204Chuyền chính xác534
71%Chính xác chuyền88%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
43Trận đấu56
64Ghi được71
64Thủng lưới73
1.49Bàn thắng mỗi trận1.27
13Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai40