WSG Tirol vs SC Rheindorf Altach
Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 2-2 SC Rheindorf Altach tại Giải vô địch bóng đá Áo, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 3, hòa 3, SC Rheindorf Altach thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Group · Vòng 27
- Sân vận động
- Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
- Phong độ
- LLWWW WSG Tirol
- WLLLW SC Rheindorf Altach
- 2' 0-1 S. Ingolitsch · M. Bahre
- 32' 0-2 Y. Massombo · M. Bahre
- 43' M. Boras 1-2
- HT1-2
- 46' ▲ L. Sulzbacher ▼ J. Naschberger
- 46' ▲ D. Gugganig ▼ D. Kubatta
- 64' ▲ S. Hrstic ▼ O. Diawara
- 65' Lukas Sulzbacher
- 73' Lukas Jager
- 79' ▲ S. Mustapha ▼ P. Greil
- 79' ▲ E. Yalcin ▼ Y. Massombo
- 88' L. Hinterseer · M. Boras 2-2
- 90' Lukas Jager
- 90' Lukas Jager
- FT2-2
Đội hình
- 40A. Stejskal 8.2
- 23M. Boras ⚽ ⇢ 8.9
- 5J. Lawrence 7.2
- 14D. Kubatta ▼ 46' 6.2
- 17J. Naschberger ▼ 46' 6.2
- 30M. Taferner 6.7
- 4V. Muller 7.0
- 20B. Bockle 7.0
- 8N. Baden Frederiksen 6.2
- 16L. Hinterseer ⚽ 8.0
- 37M. Wels 6.3
Dự bị 9
- 13A. Eckmayr
- 6L. Sulzbacher ▲ 46' 6.7
- 22D. Falkner
- 3D. Gugganig ▲ 46' 7.7
- 11T. Anselm
- 10T. Sabitzer
- 27D. Jaunegg
- 21Y. Votter
- 19C. Huetz
- 1D. Stojanovic 7.6
- 27F. Milojevic 7.0
- 23B. Zech 6.6
- 17L. Jager 5.3
- 25S. Ingolitsch ⚽ 7.2
- 6V. Demaku 6.2
- 8M. Bahre ⇢2 7.9
- 29M. Ouedraogo 7.0
- 28Y. Massombo ⚽ ▼ 79' 7.7
- 18P. Greil ▼ 79' 6.2
- 10O. Diawara ▼ 64' 6.2
Dự bị 9
- 31D. Antosch
- 20A. Gorgon
- 5L. Gugganig
- 9S. Mustapha ▲ 79' 6.5
- 11S. Hrstic ▲ 64' 6.2
- 26E. Yalcin ▲ 79' 6.6
- 14M. Oswald
- 16R. Rahmani
- 21P. Benjamin
Thống kê
01⚑6
⚑221
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm12
8Trúng đích8
6Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
6Phạt góc2
2Việt vị1
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua6
0.34Bàn thắng ngăn chặn0.34
389Chuyền bóng376
285Chuyền chính xác278
73%Chính xác chuyền74%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
40Trận đấu48
54Ghi được76
63Thủng lưới56
1.35Bàn thắng mỗi trận1.58
10Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai39