WSG Tirol vs SC Rheindorf Altach
Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 0-1 SC Rheindorf Altach tại Giải vô địch bóng đá Áo, 11 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 3, hòa 3, SC Rheindorf Altach thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 9
- Sân vận động
- Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
- Phong độ
- LLWWW WSG Tirol
- WLLLW SC Rheindorf Altach
- 5' Cem Üstündag
- 11' ▲ C. Gebauer ▼ O. Diawara
- 39' Matthäus Taferner
- 41' 0-1 L. Gugganig · Gustavo Santos
- HT0-1
- 49' ▲ V. Demaku ▼ L. Jäger
- 57' ▲ A. Ranacher ▼ L. Sulzbacher
- 57' ▲ T. Geris ▼ C. Üstündag
- 65' ▲ S. Ogrinec ▼ B. Blume
- 67' Valentino Müller
- 78' ▲ N. Edokpolor ▼ L. Fadinger
- 78' ▲ S. Bahloul ▼ Gustavo Santos
- 78' ▲ C. Reiner ▼ S. Ingolitsch
- 79' Mahamadou Diarra
- 79' ▲ J. Naschberger ▼ V. Müller
- 79' ▲ D. Tomic ▼ M. Taferner
- 84' Kofi Schulz
- 84' Mike-Steven Bähre
- 90'+2 Sofian Bahloul
- FT0-1
Đội hình
- 40A. Stejskal 7.2
- 6L. Sulzbacher ▼ 57' 6.9
- 20C. Üstündag ▼ 57' 6.3
- 22O. Okungbowa 7.3
- 3D. Gugganig 7.5
- 44K. Schulz 6.7
- 30M. Taferner ▼ 79' 6.9
- 4V. Müller ▼ 79' 6.9
- 10B. Blume ▼ 65' 6.9
- 9N. Prelec 7.0
- 8M. Diarra 6.6
Dự bị 7
- 14A. Ranacher ▲ 57' 6.9
- 28T. Geris ▲ 57' 7.0
- 98S. Ogrinec ▲ 65' 6.5
- 17J. Naschberger ▲ 79' 6.6
- 18D. Tomic ▲ 79' 6.5
- 1P. Schermer
- 7L. Kronberger
- 1D. Stojanovic 7.3
- 22P. Estrada 7.2
- 5L. Gugganig ⚽ 8.7
- 15P. Koller 6.9
- 25S. Ingolitsch ▼ 78' 6.6
- 30L. Fadinger ▼ 78' 6.7
- 23L. Jäger ▼ 49' 7.3
- 8M. Bähre 6.3
- 29M. Ouédraogo 7.2
- 7O. Diawara ▼ 11' 6.7
- 20Gustavo Santos ⇢ ▼ 78' 7.2
Dự bị 7
- 27C. Gebauer ▲ 11' 6.6
- 14V. Demaku ▲ 49' 6.3
- 17N. Edokpolor ▲ 78' 6.3
- 11S. Bahloul ▲ 78' 6.7
- 6C. Reiner ▲ 78' 6.3
- 9A. Nuhiu
- 32T. Schützenauer
Thống kê
05⚑3
⚑020
70%Kiểm soát bóng30%
13Dứt điểm9
2Trúng đích3
8Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
3Phạt góc0
1Việt vị4
19Phạm lỗi16
5Thẻ vàng2
2Cứu thua2
538Chuyền bóng235
458Chuyền chính xác154
85%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
46Trận đấu48
61Ghi được50
75Thủng lưới62
1.33Bàn thắng mỗi trận1.04
7Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai24