SC Rheindorf Altach vs WSG Tirol
Tỷ số chung cuộc: SC Rheindorf Altach 1-2 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 3 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Rheindorf Altach thắng 4, hòa 3, WSG Tirol thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 1
- Sân vận động
- Cashpoint-Arena, Altach
- Phong độ
- WLLLW SC Rheindorf Altach
- LLWWW WSG Tirol
- 8' 0-1 J. Lawrence
- 28' Oliver Strunz
- HT0-1
- 51' Matthäus Taferner
- 62' ▲ Gustavo Santos ▼ L. Fridrikas
- 62' ▲ L. Kronberger ▼ M. Bähre
- 63' ▲ Q. Butler ▼ M. Diarra
- 64' ▲ T. Anselm ▼ S. Škrbo
- 67' ▲ S. Bahloul ▼ L. Jäger
- 70' Sandro Ingolitsch
- 73' Gustavo Santos · L. Gugganig 1-1
- 78' ▲ F. Milojević ▼ O. Strunz
- 81' 1-2 B. Blume · Q. Butler
- 83' ▲ O. Okungbowa ▼ B. Blume
- 88' Lukas Sulzbacher
- 89' ▲ C. Üstündag ▼ L. Hinterseer
- 90'+2 Tobias Anselm
- 90'+3 Cem Üstündag
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Stojanovic 6.0
- 25S. Ingolitsch 6.2
- 5L. Gugganig ⇢ 7.3
- 15P. Koller 7.3
- 29M. Ouédraogo 6.5
- 8M. Bähre ▼ 62' 6.5
- 23L. Jäger ▼ 67' 6.7
- 6V. Demaku 7.5
- 30L. Fadinger 6.6
- 14L. Fridrikas ▼ 62' 6.7
- 17O. Strunz ▼ 78' 5.9
Dự bị 7
- 20Gustavo Santos ⚽ ▲ 62' 7.2
- 7L. Kronberger ▲ 62' 6.7
- 11S. Bahloul ▲ 67' 6.5
- 4F. Milojević ▲ 78' 6.7
- 12L. Lukačević
- 22P. Estrada
- 21A. Helac
- 40A. Stejskal 7.2
- 6L. Sulzbacher 7.5
- 5J. Lawrence ⚽ 7.2
- 3D. Gugganig 7.2
- 25L. Czyborra 6.7
- 30M. Taferner 7.3
- 4V. Müller 7.3
- 10B. Blume ⚽ ▼ 83' 7.9
- 8M. Diarra ▼ 63' 7.5
- 16L. Hinterseer ▼ 89' 6.9
- 23S. Škrbo ▼ 64' 6.6
Dự bị 7
- 7Q. Butler ▲ 63' 7.2
- 11T. Anselm ▲ 64' 6.7
- 22O. Okungbowa ▲ 83' 6.6
- 20C. Üstündag ▲ 89' 6.2
- 13A. Eckmayr
- 17J. Naschberger
- 14A. Ranacher
Thống kê
02⚑6
⚑331
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm13
2Trúng đích3
8Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn6
6Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
431Chuyền bóng422
348Chuyền chính xác343
81%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 51 - 28 | +23 | 46 | |
| 3 | 22 | 33 - 22 | +11 | 38 | |
| 3 | 32 | 47 - 32 | +15 | 37 | |
| 4 | 32 | 60 - 38 | +22 | 37 | |
| 5 | 22 | 32 - 24 | +8 | 34 | |
| 6 | 22 | 30 - 29 | +1 | 33 | |
| 7 | 22 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 8 | 22 | 24 - 31 | -7 | 26 | |
| 9 | 22 | 22 - 44 | -22 | 21 | |
| 10 | 22 | 20 - 31 | -11 | 19 | |
| 11 | 22 | 27 - 45 | -18 | 16 | |
| 12 | 22 | 20 - 35 | -15 | 16 |
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round
So sánh
46Trận đấu47
45Ghi được61
65Thủng lưới83
0.98Bàn thắng mỗi trận1.3
9Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai29