SC Rheindorf Altach vs WSG Tirol
Tỷ số chung cuộc: SC Rheindorf Altach 3-0 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Rheindorf Altach thắng 4, hòa 3, WSG Tirol thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 6
- Sân vận động
- Cashpoint-Arena, Altach
- Phong độ
- LLLWL SC Rheindorf Altach
- LWWWD WSG Tirol
- 13' Jamie Lawrence
- 22' Lukas Fridrikas
- 23' Ousmane Diawara
- 29' D. Kaïba · S. Ingolitsch 1-0
- 45'+2 J. Lawrencephản lưới 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Q. Butler ▼ D. Gugganig
- 48' Djawal Kaiba
- 54' Stefan Skrbo
- 60' ▲ T. Anselm ▼ L. Hinterseer
- 60' ▲ B. Blume ▼ C. Üstündag
- 67' Bror Blume Jensen
- 70' Dijon Kameri
- 72' ▲ L. Jäger ▼ D. Kaïba
- 83' ▲ M. Mustapha ▼ O. Diawara
- 83' ▲ L. Fadinger ▼ D. Kameri
- 85' ▲ Y. Vötter ▼ S. Škrbo
- 85' ▲ J. Naschberger ▼ V. Müller
- 90'+2 ▲ C. Gebauer ▼ L. Fridrikas
- 90'+3 C. Gebauer · A. Gorgon 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1D. Stojanovic 7.3
- 25S. Ingolitsch ⇢ 7.7
- 5L. Gugganig 7.2
- 3B. Zech 6.6
- 29M. Ouédraogo 7.5
- 8M. Bähre 7.5
- 13D. Kaïba ⚽ ▼ 72' 7.7
- 37D. Kameri ⇢ ▼ 83' 7.3
- 20A. Gorgon ⇢ 7.6
- 10O. Diawara ▼ 83' 6.3
- 14L. Fridrikas ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 7
- 23L. Jäger ▲ 72' 6.7
- 11M. Mustapha ▲ 83' 6.5
- 30L. Fadinger ▲ 83' 6.7
- 27C. Gebauer ⚽ ▲ 90' 7.3
- 12L. Lukačević
- 15P. Koller
- 21A. Helac
- 40A. Stejskal 6.5
- 24J. David 6.9
- 5J. Lawrence 6.9
- 3D. Gugganig ▼ 46' 6.3
- 27D. Jaunegg 6.6
- 4V. Müller ▼ 85' 6.7
- 20C. Üstündag ▼ 60' 6.6
- 25L. Czyborra 6.2
- 30M. Taferner 7.3
- 23S. Škrbo ▼ 85' 6.5
- 16L. Hinterseer ▼ 60' 6.6
Dự bị 7
- 7Q. Butler ▲ 46' 6.9
- 11T. Anselm ▲ 60' 6.6
- 10B. Blume ▲ 60' 6.5
- 21Y. Vötter ▲ 85' 6.2
- 17J. Naschberger ▲ 85' 6.3
- 1P. Schermer
- 28T. Geris
Thống kê
02⚑5
⚑430
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm7
4Trúng đích1
2Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
5Phạt góc4
2Việt vị1
11Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
314Chuyền bóng360
218Chuyền chính xác265
69%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 51 - 28 | +23 | 46 | |
| 3 | 22 | 33 - 22 | +11 | 38 | |
| 3 | 32 | 47 - 32 | +15 | 37 | |
| 4 | 32 | 60 - 38 | +22 | 37 | |
| 5 | 22 | 32 - 24 | +8 | 34 | |
| 6 | 22 | 30 - 29 | +1 | 33 | |
| 7 | 22 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 8 | 22 | 24 - 31 | -7 | 26 | |
| 9 | 22 | 22 - 44 | -22 | 21 | |
| 10 | 22 | 20 - 31 | -11 | 19 | |
| 11 | 22 | 27 - 45 | -18 | 16 | |
| 12 | 22 | 20 - 35 | -15 | 16 |
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round
So sánh
46Trận đấu47
45Ghi được61
65Thủng lưới83
0.98Bàn thắng mỗi trận1.3
9Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai29