WSG Tirol
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
SC Rheindorf Altach

WSG Tirol vs SC Rheindorf Altach

Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 0-3 SC Rheindorf Altach tại Giải vô địch bóng đá Áo, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 3, hòa 3, SC Rheindorf Altach thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 16
Sân vận động
Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
Phong độ
LLWWW WSG Tirol
WLLLW SC Rheindorf Altach
  1. 10' 0-1 O. Diawara
  2. 31' 0-2 P. Greil
  3. 43' Jamie Lawrence
  4. 43' Mohamed Ouédraogo
  5. 45'+2 David Kubatta
  6. HT0-2
  7. 46' D. Gugganig D. Jaunegg
  8. 54' 0-3 O. Diawara · Y. Massombo
  9. 63' L. Hinterseer M. Wels
  10. 63' T. Anselm A. Ola-Adebomi
  11. 66' S. Hrstic S. Mustapha
  12. 66' L. Lukacevic M. Ouedraogo
  13. 66' A. Fetahu O. Diawara
  14. 75' Lukas Hinterseer
  15. 77' V. Demaku P. Greil
  16. 83' Y. Votter N. Baden Frederiksen
  17. 83' C. Huetz J. Naschberger
  18. 86' L. Jager M. Bahre
  19. FT0-3

Đội hình

WSG Tirol Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Philipp Semlic
  1. 40A. Stejskal 5.6
  2. 27D. Jaunegg ▼ 46' 6.0
  3. 5J. Lawrence 6.3
  4. 14D. Kubatta 6.2
  5. 17J. Naschberger ▼ 83' 7.2
  6. 30M. Taferner 7.6
  7. 4V. Muller 7.0
  8. 20B. Bockle 6.7
  9. 8N. Baden Frederiksen ▼ 83' 6.3
  10. 37M. Wels ▼ 63' 6.2
  11. 9A. Ola-Adebomi ▼ 63' 6.7

Dự bị 9

  1. 13A. Eckmayr
  2. 3D. Gugganig ▲ 46' 6.7
  3. 28T. Geris
  4. 18L. Schweighofer
  5. 21Y. Votter ▲ 83' 6.3
  6. 19C. Huetz ▲ 83' 6.3
  7. 16L. Hinterseer ▲ 63' 6.2
  8. 15M. Bambara
  9. 11T. Anselm ▲ 63' 6.6
SC Rheindorf Altach Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ognjen Zaric
  1. 1D. Stojanovic 6.9
  2. 27F. Milojevic 7.3
  3. 23B. Zech 7.3
  4. 15P. Koller 7.3
  5. 25S. Ingolitsch 7.3
  6. 28Y. Massombo 7.2
  7. 8M. Bahre ▼ 86' 7.2
  8. 29M. Ouedraogo ▼ 66' 6.6
  9. 9S. Mustapha ▼ 66' 6.3
  10. 18P. Greil ▼ 77' 6.9
  11. 10O. Diawara ⚽2 ▼ 66' 8.9

Dự bị 9

  1. 13T. Casali
  2. 5L. Gugganig
  3. 6V. Demaku ▲ 77' 6.9
  4. 11S. Hrstic ▲ 66' 6.2
  5. 12L. Lukacevic ▲ 66' 6.3
  6. 14M. Oswald
  7. 17L. Jager ▲ 86'
  8. 26E. Yalcin
  9. 40A. Fetahu ▲ 66' 6.2

Thống kê

035
210
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm13
4Trúng đích4
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
5Phạt góc2
0Việt vị1
4Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
399Chuyền bóng358
292Chuyền chính xác269
73%Chính xác chuyền75%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

40Trận đấu48
54Ghi được76
63Thủng lưới56
1.35Bàn thắng mỗi trận1.58
10Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu