WSG Tirol
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Wolfsberger AC

WSG Tirol vs Wolfsberger AC

Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 3-1 Wolfsberger AC tại Giải vô địch bóng đá Áo, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 2, hòa 4, Wolfsberger AC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Group · Vòng 25
Sân vận động
Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
Phong độ
LWWWD WSG Tirol
LDLDL Wolfsberger AC
  1. 9' 0-1 J. Ngankam · D. Zukic
  2. HT0-1
  3. 59' V. Muller11m 1-1
  4. 60' L. Sulzbacher J. Naschberger
  5. 69' D. Atanga D. Avdijaj
  6. 77' A. Ola-Adebomi · V. Muller 2-1
  7. 78' T. Sabitzer N. Baden Frederiksen
  8. 83' E. Agyeman M. Sulzner
  9. 83' E. Kojzek A. Gattermayer
  10. 90'+5 Moritz Wels
  11. 90' L. Hinterseer A. Ola-Adebomi
  12. 90' M. Wels · L. Sulzbacher 3-1
  13. FT3-1

Đội hình

WSG Tirol Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Philipp Semlic
  1. 40A. Stejskal 7.0
  2. 23M. Boras 6.9
  3. 5J. Lawrence 7.6
  4. 14D. Kubatta 6.9
  5. 17J. Naschberger ▼ 60' 7.5
  6. 4V. Muller 7.6
  7. 30M. Taferner 6.7
  8. 20B. Bockle 7.3
  9. 37M. Wels 7.5
  10. 8N. Baden Frederiksen ▼ 78' 6.9
  11. 9A. Ola-Adebomi ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 13A. Eckmayr
  2. 16L. Hinterseer ▲ 90'
  3. 6L. Sulzbacher ▲ 60' 7.5
  4. 28T. Geris
  5. 3D. Gugganig
  6. 11T. Anselm
  7. 10T. Sabitzer ▲ 78' 6.7
  8. 27D. Jaunegg
  9. 21Y. Votter
Wolfsberger AC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ismail Atalan
  1. 12N. Polster 8.0
  2. 2B. Matic 6.7
  3. 31F. Wohlmuth 6.3
  4. 37N. Wimmer 6.3
  5. 77R. Renner 6.3
  6. 30M. Sulzner ▼ 83' 6.3
  7. 23E. Kujovic 5.9
  8. 7A. Gattermayer ▼ 83' 6.2
  9. 20D. Zukic 6.7
  10. 10D. Avdijaj ▼ 69' 6.3
  11. 24J. Ngankam 7.5

Dự bị 9

  1. 1L. Gutlbauer
  2. 34E. Agyeman ▲ 83' 6.5
  3. 8S. Piesinger
  4. 22D. Baumgartner
  5. 17D. Atanga ▲ 69' 6.7
  6. 4M. Morgenstern
  7. 15C. Diabate
  8. 13T. Gruber
  9. 9E. Kojzek ▲ 83' 6.3

Thống kê

005
700
47%Kiểm soát bóng53%
20Dứt điểm8
6Trúng đích3
7Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn3
5Phạt góc7
2Việt vị0
8Phạm lỗi15
2Cứu thua3
0.46Bàn thắng ngăn chặn0.46
363Chuyền bóng418
292Chuyền chính xác332
80%Chính xác chuyền79%
2.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

40Trận đấu50
54Ghi được81
63Thủng lưới61
1.35Bàn thắng mỗi trận1.62
10Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu