WSG Tirol
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolfsberger AC

WSG Tirol vs Wolfsberger AC

Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 1-1 Wolfsberger AC tại Giải vô địch bóng đá Áo, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 2, hòa 4, Wolfsberger AC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 1
Sân vận động
Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
Phong độ
LWWWD WSG Tirol
LDLDL Wolfsberger AC
  1. 8' Thomas Geris
  2. 10' Jonathan Scherzer
  3. 25' Cheick Mamadou Diabate
  4. HT0-0
  5. 46' F. Rieder S. Karamoko
  6. 46' N. Veratschnig M. Diabaté
  7. 58' K. Schulz T. Geris
  8. 58' M. Diarra B. Blume
  9. 60' N. Prelec · F. Bacher 1-0
  10. 65' S. Piesinger S. Tijani
  11. 72' Matthäus Taferner
  12. 76' Nik Prelec
  13. 76' V. Müller S. Ogrinec
  14. 79' T. Sabitzer A. Jašić
  15. 80' B. Zimmermann A. Boakye
  16. 85' A. Buksa N. Prelec
  17. 85' L. Kronberger J. Naschberger
  18. 89' 1-1 T. Ballo
  19. FT1-1

Đội hình

WSG Tirol Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: T. Silberberger
  1. 40A. Stejskal 7.0
  2. 6L. Sulzbacher 7.0
  3. 5F. Bacher 7.7
  4. 22O. Okungbowa 7.2
  5. 3D. Gugganig 7.3
  6. 28T. Geris ▼ 58' 6.6
  7. 30M. Taferner 7.0
  8. 17J. Naschberger ▼ 85' 6.6
  9. 10B. Blume ▼ 58' 6.9
  10. 9N. Prelec ▼ 85' 7.5
  11. 98S. Ogrinec ▼ 76' 6.2

Dự bị 7

  1. 44K. Schulz ▲ 58' 6.9
  2. 8M. Diarra ▲ 58' 6.3
  3. 4V. Müller ▲ 76' 6.3
  4. 11A. Buksa ▲ 85' 6.6
  5. 7L. Kronberger ▲ 85' 6.5
  6. 27D. Jaunegg
  7. 1P. Schermer
Wolfsberger AC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Schmid
  1. 32L. Gütlbauer 6.2
  2. 5M. Diabaté ▼ 46' 6.9
  3. 44E. Omić 7.3
  4. 22D. Baumgartner 7.3
  5. 97A. Jašić ▼ 79' 6.6
  6. 6S. Tijani ▼ 65' 7.2
  7. 19S. Altunashvili 6.2
  8. 3J. Scherzer 6.9
  9. 20A. Boakye ▼ 80' 6.2
  10. 12S. Karamoko ▼ 46' 6.5
  11. 11T. Ballo 6.9

Dự bị 7

  1. 23F. Rieder ▲ 46' 6.9
  2. 17N. Veratschnig ▲ 46' 6.9
  3. 8S. Piesinger ▲ 65' 6.6
  4. 10T. Sabitzer ▲ 79' 6.3
  5. 9B. Zimmermann ▲ 80' 7.2
  6. 14P. Müller
  7. 1H. Bonmann

Thống kê

034
420
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm10
2Trúng đích4
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị0
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
2Cứu thua0
374Chuyền bóng456
270Chuyền chính xác346
72%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
FC Red Bull Salzburg
32 74 - 29 +45 42
2
SK Sturm Graz
22 37 - 15 +22 46
3
LASK Linz
22 26 - 18 +8 35
5
TSV Hartberg
32 49 - 52 -3 28
6
SK Austria Klagenfurt (2007)
32 40 - 50 -10 22
6
SK Rapid Wien
22 38 - 21 +17 33
8
FK Austria Wien
32 35 - 34 +1 29
8
Wolfsberger AC
22 29 - 32 -3 30
10
FC Blau-Weiß Linz
22 22 - 38 -16 19
10
SC Rheindorf Altach
32 27 - 40 -13 21
11
WSG Tirol
32 29 - 55 -26 19
12
Austria Lustenau
32 22 - 58 -36 16
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga

So sánh

46Trận đấu47
61Ghi được62
75Thủng lưới60
1.33Bàn thắng mỗi trận1.32
7Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu