Wolfsberger AC
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
WSG Tirol

Wolfsberger AC vs WSG Tirol

Tỷ số chung cuộc: Wolfsberger AC 3-1 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolfsberger AC thắng 4, hòa 4, WSG Tirol thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 10
Sân vận động
Lavanttal-Arena, Wolfsberg
Phong độ
LDLDL Wolfsberger AC
LWWWD WSG Tirol
  1. 45'+3 0-1 F. Bacher · M. Taferner
  2. HT0-1
  3. 46' A. Boakye S. Altunashvili
  4. 46' T. Sabitzer A. Jašić
  5. 46' L. Ibertsberger M. Diabaté
  6. 48' A. Boakye 1-1
  7. 50' Johannes Naschberger
  8. 57' S. Piesinger · E. Omić 2-1
  9. 58' Denis Tomić
  10. 72' Lukas Ibertsberger
  11. 73' S. Škrbo D. Tomic
  12. 73' K. Schulz T. Geris
  13. 74' L. Kronberger A. Ranacher
  14. 78' T. Gruber S. Kennedy
  15. 79' Adam Stejskal
  16. 81' P. Schermer J. Naschberger
  17. 84' Luca Kronberger
  18. 86' M. Morgenstern M. Scharfetter
  19. 87' M. Diarra N. Prelec
  20. 90'+1 E. Omić · T. Sabitzer 3-1
  21. FT3-1

Đội hình

Wolfsberger AC Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Schmid
  1. 32L. Gütlbauer 7.0
  2. 22D. Baumgartner 7.0
  3. 44E. Omić 8.7
  4. 8S. Piesinger 7.5
  5. 5M. Diabaté ▼ 46' 6.9
  6. 19S. Altunashvili ▼ 46' 6.3
  7. 14P. Müller 6.9
  8. 4S. Kennedy ▼ 78' 6.9
  9. 97A. Jašić ▼ 46' 6.3
  10. 77M. Scharfetter ▼ 86' 6.6
  11. 11T. Ballo 6.2

Dự bị 7

  1. 20A. Boakye ▲ 46' 7.2
  2. 10T. Sabitzer ▲ 46' 7.0
  3. 26L. Ibertsberger ▲ 46' 7.0
  4. 13T. Gruber ▲ 78' 6.9
  5. 15M. Morgenstern ▲ 86' 6.3
  6. 12S. Karamoko
  7. 21D. Skubl
WSG Tirol Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Silberberger
  1. 40A. Stejskal 5.9
  2. 5F. Bacher 6.6
  3. 22O. Okungbowa 6.6
  4. 3D. Gugganig 6.3
  5. 14A. Ranacher ▼ 74' 6.7
  6. 17J. Naschberger ▼ 81' 6.2
  7. 4V. Müller 6.6
  8. 28T. Geris ▼ 73' 6.3
  9. 30M. Taferner 7.7
  10. 18D. Tomic ▼ 73' 6.6
  11. 9N. Prelec ▼ 87' 6.0

Dự bị 7

  1. 23S. Škrbo ▲ 73' 6.2
  2. 44K. Schulz ▲ 73' 6.9
  3. 7L. Kronberger ▲ 74' 5.9
  4. 1P. Schermer ▲ 81' 6.2
  5. 8M. Diarra ▲ 87' 6.6
  6. 11A. Buksa
  7. 6L. Sulzbacher

Thống kê

006
722
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm12
3Trúng đích6
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
6Phạt góc7
3Việt vị2
6Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ2
5Cứu thua0
364Chuyền bóng409
260Chuyền chính xác324
71%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
FC Red Bull Salzburg
32 74 - 29 +45 42
2
SK Sturm Graz
22 37 - 15 +22 46
3
LASK Linz
22 26 - 18 +8 35
5
TSV Hartberg
32 49 - 52 -3 28
6
SK Austria Klagenfurt (2007)
32 40 - 50 -10 22
6
SK Rapid Wien
22 38 - 21 +17 33
8
FK Austria Wien
32 35 - 34 +1 29
8
Wolfsberger AC
22 29 - 32 -3 30
10
FC Blau-Weiß Linz
22 22 - 38 -16 19
10
SC Rheindorf Altach
32 27 - 40 -13 21
11
WSG Tirol
32 29 - 55 -26 19
12
Austria Lustenau
32 22 - 58 -36 16
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga

So sánh

47Trận đấu46
62Ghi được61
60Thủng lưới75
1.32Bàn thắng mỗi trận1.33
14Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu