Wolfsberger AC
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
WSG Tirol

Wolfsberger AC vs WSG Tirol

Tỷ số chung cuộc: Wolfsberger AC 1-3 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 29 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolfsberger AC thắng 4, hòa 4, WSG Tirol thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 8
Sân vận động
Lavanttal-Arena, Wolfsberg
Phong độ
LDLDL Wolfsberger AC
LWWWD WSG Tirol
  1. 4' Sandro Altunashvili
  2. 28' Florian Rieder
  3. 33' Adam Stejskal
  4. 36' Simon Piesinger
  5. HT0-0
  6. 48' 0-1 Q. Butler · D. Gugganig
  7. 58' E. Kojzek M. Pink
  8. 60' S. Škrbo F. Rieder
  9. 69' 0-2 C. Üstündag · S. Škrbo
  10. 70' C. Nwaiwu D. Baumgartner
  11. 70' E. Agyemang S. Altunashvili
  12. 70' D. Zukić · T. Ballo 1-2
  13. 77' L. Czyborra T. Geris
  14. 77' M. Diarra Q. Butler
  15. 78' L. Sulzbacher D. Jaunegg
  16. 79' Stefan Skrbo
  17. 81' Cem Üstündag
  18. 82' A. Gattermayer D. Atanga
  19. 84' J. Naschberger C. Üstündag
  20. 90'+5 Matthäus Taferner
  21. 90'+3 1-3 S. Škrbo
  22. FT1-3

Đội hình

Wolfsberger AC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Kühbauer
  1. 12N. Polster 6.3
  2. 97A. Jašić 7.2
  3. 22D. Baumgartner ▼ 70' 6.6
  4. 37N. Wimmer 7.2
  5. 31M. Ullmann 6.7
  6. 8S. Piesinger 6.9
  7. 19S. Altunashvili ▼ 70' 6.2
  8. 17D. Atanga ▼ 82' 6.6
  9. 20D. Zukić 7.7
  10. 11T. Ballo 6.9
  11. 32M. Pink ▼ 58' 6.3

Dự bị 7

  1. 47E. Kojzek ▲ 58' 6.6
  2. 27C. Nwaiwu ▲ 70' 7.0
  3. 34E. Agyemang ▲ 70' 6.6
  4. 7A. Gattermayer ▲ 82' 6.5
  5. 2B. Matić
  6. 1L. Gütlbauer
  7. 44E. Omić
WSG Tirol Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: P. Semlic
  1. 40A. Stejskal 7.0
  2. 27D. Jaunegg ▼ 78' 6.9
  3. 5J. Lawrence 7.0
  4. 22O. Okungbowa 7.2
  5. 3D. Gugganig 7.2
  6. 28T. Geris ▼ 77' 6.3
  7. 30M. Taferner 7.3
  8. 4V. Müller 6.9
  9. 20C. Üstündag ▼ 84' 7.0
  10. 7Q. Butler ▼ 77' 6.7
  11. 33F. Rieder ▼ 60' 6.2

Dự bị 7

  1. 23S. Škrbo ▲ 60' 7.9
  2. 25L. Czyborra ▲ 77' 6.7
  3. 8M. Diarra ▲ 77' 6.9
  4. 6L. Sulzbacher ▲ 78' 6.9
  5. 17J. Naschberger ▲ 84' 6.3
  6. 10B. Blume
  7. 13A. Eckmayr

Thống kê

012
550
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm8
6Trúng đích6
5Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
2Phạt góc5
1Việt vị3
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng5
3Cứu thua5
552Chuyền bóng318
437Chuyền chính xác226
79%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Sturm Graz
22 51 - 28 +23 46
3
FC Red Bull Salzburg
22 33 - 22 +11 38
3
FK Austria Wien
32 47 - 32 +15 37
4
Wolfsberger AC
32 60 - 38 +22 37
5
SK Rapid Wien
22 32 - 24 +8 34
6
FC Blau-Weiß Linz
22 30 - 29 +1 33
7
LASK Linz
22 32 - 33 -1 31
8
TSV Hartberg
22 24 - 31 -7 26
9
SK Austria Klagenfurt (2007)
22 22 - 44 -22 21
10
WSG Tirol
22 20 - 31 -11 19
11
Grazer AK
22 27 - 45 -18 16
12
SC Rheindorf Altach
22 20 - 35 -15 16
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round

So sánh

49Trận đấu47
93Ghi được61
49Thủng lưới83
1.9Bàn thắng mỗi trận1.3
18Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn29
56Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu