SV Ried vs WSG Tirol
Tỷ số chung cuộc: SV Ried 2-1 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Ried thắng 2, hòa 3, WSG Tirol thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Group · Vòng 23
- Phong độ
- LWLWD SV Ried
- LLWWW WSG Tirol
- 45'+4 Nikki Havenaar
- 45' K. Mutandwa11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Boguo ▼ A. van Wyk
- 67' ▲ Y. Votter ▼ J. Naschberger
- 73' Michael Sollbauer
- 74' ▲ M. Rasner ▼ Y. Maart
- 79' ▲ L. Hinterseer ▼ M. Wels
- 81' 1-1 A. Ola-Adebomi
- 82' ▲ P. Kiedl ▼ K. Mutandwa
- 84' P. Pomer11m 2-1
- 86' Peter Kiedl
- 89' Marco Boras
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Leitner 6.5
- 5N. Havenaar 8.2
- 23M. Sollbauer 7.2
- 30O. Steurer 6.6
- 12A. Bajic 7.2
- 26J. Mayer 6.5
- 6Y. Maart ▼ 74' 7.5
- 17P. Pomer ⚽ 7.0
- 18F. Rossdorfer 6.0
- 29A. van Wyk ▼ 46' 6.6
- 7K. Mutandwa ⚽ ▼ 82' 6.6
Dự bị 9
- 77F. Wimmer
- 3J. Scherzer
- 13P. Kiedl ▲ 82' 6.2
- 19J. Nasrawe
- 24C. Wernitznig
- 8M. Rasner ▲ 74' 6.5
- 28N. Bajlicz
- 47E. E. Aisowieren
- 15J. Boguo ▲ 46' 6.7
- 40A. Stejskal 6.7
- 23M. Boras 6.6
- 5J. Lawrence 6.7
- 27D. Jaunegg 6.9
- 6L. Sulzbacher 6.5
- 4V. Muller 6.7
- 17J. Naschberger ▼ 67' 6.5
- 20B. Bockle 7.2
- 8N. Baden Frederiksen ⇢ 7.0
- 37M. Wels ▼ 79' 6.2
- 9A. Ola-Adebomi ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 13A. Eckmayr
- 16L. Hinterseer ▲ 79' 6.3
- 28T. Geris
- 18L. Schweighofer
- 22D. Falkner
- 11T. Anselm
- 10T. Sabitzer
- 21Y. Votter ▲ 67' 6.3
- 19C. Huetz
Thống kê
02⚑5
⚑510
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm9
3Trúng đích3
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
5Phạt góc5
18Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
252Chuyền bóng252
167Chuyền chính xác158
66%Chính xác chuyền63%
2.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
50Trận đấu40
69Ghi được54
65Thủng lưới63
1.38Bàn thắng mỗi trận1.35
13Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai29