SV Ried vs WSG Tirol
Tỷ số chung cuộc: SV Ried 2-3 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Ried thắng 2, hòa 3, WSG Tirol thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 5
- Sân vận động
- josko ARENA, Ried Im Innkreis
- Trọng tài
- S. Gishamer
- Phong độ
- LWLWD SV Ried
- LWWWD WSG Tirol
- 18' Renny Smith
- 20' 0-1 Ž. Rogelj · S. Ogrinec
- 36' M. Şatin · L. Mikić 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ D. Offenbacher ▼ N. Stošić
- 54' Sandi Ogrinec
- 58' ▲ M. Lackner ▼ T. Plavotić
- 61' ▲ A. Ranacher ▼ Ž. Rogelj
- 61' ▲ S. Skrbo ▼ T. Prica
- 64' Raffael Behounek
- 66' Giacomo Vrioni
- 68' Bror Blume Jensen
- 69' A. Bajic · L. Meisl 2-1
- 77' ▲ T. Sabitzer ▼ S. Ogrinec
- 77' ▲ J. Ertlthaler ▼ R. Smith
- 80' ▲ F. Seiwald ▼ L. Mikić
- 82' 2-2 G. Vrioni · S. Skrbo
- 85' Markus Lackner
- 87' ▲ S. Chabbi ▼ M. Şatin
- 90'+1 Dominik Stumberger
- 90'+3 2-3 G. Vrioni · T. Sabitzer
- FT2-3
Đội hình
- 1S. Şahin-Radlinger 5.9
- 24T. Plavotić ▼ 58' 6.9
- 2L. Meisl ⇢ 7.0
- 23J. Weberbauer 5.9
- 4M. Ziegl 6.6
- 12A. Bajic ⚽ 6.9
- 20M. Şatin ⚽ ▼ 87' 8.0
- 17P. Pomer 6.3
- 37N. Stošić ▼ 46' 6.7
- 45N. Dorgeles 7.3
- 21L. Mikić ⇢ ▼ 80' 6.3
Dự bị 7
- 11D. Offenbacher ▲ 46' 6.6
- 16M. Lackner ▲ 58' 6.5
- 25F. Seiwald ▲ 80' 5.7
- 9S. Chabbi ▲ 87' 6.9
- 7M. Canadi
- 18R. Ungerath
- 32C. Haas
- 25F. Oswald 7.3
- 24F. Koch 6.7
- 44K. Schulz 6.3
- 30R. Behounek 7.2
- 26D. Štumberger 6.0
- 10B. Blume 7.0
- 8R. Smith ▼ 77' 5.9
- 98S. Ogrinec ⇢ ▼ 77' 7.3
- 21Ž. Rogelj ⚽ ▼ 61' 8.2
- 9G. Vrioni ⚽2 8.0
- 33T. Prica ▼ 61' 6.6
Dự bị 7
- 14A. Ranacher ▲ 61' 6.5
- 23S. Skrbo ▲ 61' 7.2
- 7T. Sabitzer ▲ 77' 7.2
- 77J. Ertlthaler ▲ 77' 6.6
- 13B. Ozegovic
- 4V. Müller
- 5F. Bacher
Thống kê
01⚑6
⚑560
60%Kiểm soát bóng40%
21Dứt điểm5
9Trúng đích3
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
6Phạt góc5
1Việt vị0
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng6
0Cứu thua6
474Chuyền bóng320
349Chuyền chính xác203
74%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 50 - 13 | +37 | 55 | |
| 2 | 22 | 46 - 32 | +14 | 37 | |
| 4 | 22 | 31 - 23 | +8 | 33 | |
| 4 | 32 | 48 - 53 | -5 | 28 | |
| 5 | 22 | 35 - 31 | +4 | 31 | |
| 6 | 22 | 31 - 33 | -2 | 30 | |
| 7 | 22 | 31 - 41 | -10 | 29 | |
| 8 | 22 | 28 - 29 | -1 | 25 | |
| 9 | 22 | 30 - 42 | -12 | 23 | |
| 10 | 22 | 29 - 35 | -6 | 22 | |
| 11 | 22 | 25 - 31 | -6 | 20 | |
| 12 | 22 | 10 - 38 | -28 | 13 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
47Trận đấu44
76Ghi được73
74Thủng lưới76
1.62Bàn thắng mỗi trận1.66
8Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai32