SV Ried vs WSG Tirol
Tỷ số chung cuộc: SV Ried 2-0 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Ried thắng 2, hòa 3, WSG Tirol thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 9
- Phong độ
- LWLWD SV Ried
- LLWWW WSG Tirol
- 15' M. Grosse11m 1-0
- 33' Valentino Müller
- 45'+3 Antonio Van Wyk
- HT1-0
- 53' Quincy Butler
- 55' Michael Sollbauer
- 55' David Kubatta
- 58' Kingstone Mutandwa
- 58' Jamie Lawrence
- 60' ▲ P. Kiedl ▼ K. Mutandwa
- 65' ▲ D. Gugganig ▼ D. Kubatta
- 65' ▲ N. Baden Frederiksen ▼ M. Wels
- 65' ▲ L. Hinterseer ▼ A. Ola-Adebomi
- 65' ▲ T. Anselm ▼ T. Sabitzer
- 80' A. van Wyk · M. Grosse 2-0
- 86' ▲ N. Bajlicz ▼ M. Grosse
- 88' ▲ J. Boguo ▼ A. van Wyk
- 89' ▲ M. Rasner ▼ J. Mayer
- 89' ▲ F. Rossdorfer ▼ A. Bajic
- FT2-0
Đội hình
- 1A. Leitner 6.6
- 5N. Havenaar 6.9
- 23M. Sollbauer 7.3
- 30O. Steurer 7.2
- 12A. Bajic ▼ 89' 7.5
- 6Y. Maart 7.7
- 26J. Mayer ▼ 89' 6.6
- 17P. Pomer 7.2
- 10M. Grosse ⚽ ⇢ ▼ 86' 7.9
- 7K. Mutandwa ▼ 60' 5.9
- 29A. van Wyk ⚽ ▼ 88' 8.0
Dự bị 9
- 77F. Wimmer
- 8M. Rasner ▲ 89'
- 9S. Sane
- 13P. Kiedl ▲ 60' 7.3
- 15J. Boguo ▲ 88' 6.3
- 18F. Rossdorfer ▲ 89'
- 24C. Wernitznig
- 14P. Weissenbacher
- 28N. Bajlicz ▲ 86' 6.3
- 40A. Stejskal 6.5
- 23M. Boras 6.3
- 5J. Lawrence 7.3
- 14D. Kubatta ▼ 65' 6.9
- 7Q. Butler 6.2
- 4V. Muller 7.0
- 30M. Taferner 7.2
- 20B. Bockle 6.3
- 37M. Wels ▼ 65' 7.0
- 9A. Ola-Adebomi ▼ 65' 6.0
- 10T. Sabitzer ▼ 65' 6.9
Dự bị 9
- 13A. Eckmayr
- 3D. Gugganig ▲ 65' 6.3
- 28T. Geris
- 17J. Naschberger
- 21Y. Votter
- 33F. Rieder
- 29N. Baden Frederiksen ▲ 65' 6.3
- 16L. Hinterseer ▲ 65' 6.5
- 11T. Anselm ▲ 65' 6.2
Thống kê
02⚑9
⚑140
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm4
5Trúng đích0
11Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
9Phạt góc1
4Việt vị0
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
0Cứu thua3
278Chuyền bóng268
179Chuyền chính xác183
64%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
50Trận đấu40
69Ghi được54
65Thủng lưới63
1.38Bàn thắng mỗi trận1.35
13Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai29