Wolfsberger AC
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FK Austria Wien

Wolfsberger AC vs FK Austria Wien

Tỷ số chung cuộc: Wolfsberger AC 2-1 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolfsberger AC thắng 4, hòa 1, FK Austria Wien thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 16
Sân vận động
Lavanttal-Arena, Wolfsberg
Phong độ
DLDLD Wolfsberger AC
LDLLW FK Austria Wien
  1. 17' D. Avdijaj · D. Zukic 1-0
  2. 21' A. Schopf · D. Avdijaj 2-0
  3. 38' E. Agyeman A. Schopf
  4. HT2-0
  5. 51' Philipp Wiesinger
  6. 55' Chibuike Nwaiwu
  7. 58' K. Boateng P. Maybach
  8. 60' Chibuike Nwaiwu
  9. 60' Chibuike Nwaiwu
  10. 62' Tin Plavotić
  11. 65' S. Piesinger M. Pink
  12. 70' M. Raguz Lee Kang-Hee
  13. 73' 2-1 Lee Tae-Seok
  14. 78' E. Kojzek D. Avdijaj
  15. 87' M. Osterreicher R. Ranftl
  16. 87' M. Schablas Lee Tae-Seok
  17. 90'+4 Simon Piesinger
  18. FT2-1

Đội hình

Wolfsberger AC Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Ismail Atalan
  1. 12N. Polster 7.6
  2. 31F. Wohlmuth 7.2
  3. 15C. Diabate 6.9
  4. 37N. Wimmer 6.3
  5. 30M. Sulzner 7.0
  6. 27C. Nwaiwu 5.9
  7. 18A. Schopf ▼ 38' 7.5
  8. 77R. Renner 6.6
  9. 20D. Zukic 7.5
  10. 32M. Pink ▼ 65' 5.9
  11. 10D. Avdijaj ▼ 78' 8.6

Dự bị 9

  1. 1L. Gutlbauer
  2. 13T. Gruber
  3. 2B. Matic
  4. 35E. Chukwu
  5. 8S. Piesinger ▲ 65' 6.5
  6. 7A. Gattermayer
  7. 34E. Agyeman ▲ 38' 6.7
  8. 17D. Atanga
  9. 9E. Kojzek ▲ 78' 6.9
FK Austria Wien Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Stephan Helm
  1. 1S. Sahin-Radlinger 7.5
  2. 28P. Wiesinger 6.9
  3. 15A. Dragovic 7.2
  4. 24T. Plavotic 6.7
  5. 26R. Ranftl ▼ 87' 6.3
  6. 6P. Maybach ▼ 58' 6.7
  7. 16Lee Kang-Hee ▼ 70' 6.2
  8. 17Lee Tae-Seok ▼ 87' 8.3
  9. 30M. Fischer 6.7
  10. 5A. Barry 6.9
  11. 19J. Eggestein 6.2

Dự bị 8

  1. 99M. Kos
  2. 3A. Ilic
  3. 14K. Boateng ▲ 58' 6.5
  4. 29M. Raguz ▲ 70' 6.3
  5. 33M. Osterreicher ▲ 87' 6.7
  6. 40M. Schablas ▲ 87' 6.6
  7. 60D. Radonjic
  8. 18D. Nisandzic

Thống kê

135
620
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm11
4Trúng đích6
1Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
5Phạt góc6
4Việt vị3
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
453Chuyền bóng523
370Chuyền chính xác445
82%Chính xác chuyền85%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

50Trận đấu43
81Ghi được64
61Thủng lưới64
1.62Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu