SK Sturm Graz
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
WSG Tirol

SK Sturm Graz vs WSG Tirol

Tỷ số chung cuộc: SK Sturm Graz 1-3 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 3 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Sturm Graz thắng 6, hòa 2, WSG Tirol thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 4
Sân vận động
Merkur-Arena, Graz
Phong độ
LWDLW SK Sturm Graz
LLWWW WSG Tirol
  1. 37' Marco Boras
  2. 38' J. Gorenc Stankovic · T. Horvat 1-0
  3. 43' Emanuel Aiwu
  4. 44' Emanuel Aiwu
  5. HT1-0
  6. 46' N. Geyrhofer T. Horvat
  7. 46' J. Hodl S. Jatta
  8. 53' Ademola Ola-Adebomi
  9. 53' 1-1 N. Baden Frederiksen · M. Taferner
  10. 56' Valentino Müller
  11. 65' Moritz Wels
  12. 65' L. Hinterseer A. Ola-Adebomi
  13. 67' 1-2 M. Taferner · M. Wels
  14. 68' O. Kiteishvili F. Rozga
  15. 68' A. Kayombo M. Malone
  16. 73' Niklas Geyrhofer
  17. 75' 1-3 N. Baden Frederiksen
  18. 80' T. Sabitzer M. Wels
  19. 80' T. Anselm N. Baden Frederiksen
  20. 84' L. Grgic A. Malic
  21. 88' C. Huetz J. Naschberger
  22. 88' D. Jaunegg M. Boras
  23. FT1-3

Đội hình

SK Sturm Graz Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fabio Ingolitsch
  1. 1O. Christensen 8.0
  2. 23A. Malic ▼ 84' 6.3
  3. 47E. Aiwu 5.9
  4. 5T. Oermann 6.6
  5. 17E. Karic 6.2
  6. 19T. Horvat ▼ 46' 6.9
  7. 4J. Gorenc Stankovic 8.0
  8. 21T. Chukwuani 6.9
  9. 8F. Rozga ▼ 68' 6.2
  10. 20S. Jatta ▼ 46' 6.5
  11. 77M. Malone ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 40M. Bignetti
  2. 2J. Mitchell
  3. 10O. Kiteishvili ▲ 68' 6.5
  4. 11A. Kayombo ▲ 68' 6.2
  5. 25S. Hierlander
  6. 26B. Beganovic
  7. 35N. Geyrhofer ▲ 46' 6.0
  8. 38L. Grgic ▲ 84' 6.7
  9. 43J. Hodl ▲ 46' 6.3
WSG Tirol Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Philipp Semlic
  1. 40A. Stejskal 7.0
  2. 23M. Boras ▼ 88' 6.3
  3. 5J. Lawrence 7.2
  4. 14D. Kubatta 6.7
  5. 17J. Naschberger ▼ 88' 6.6
  6. 4V. Muller 7.0
  7. 30M. Taferner 10.0
  8. 20B. Bockle 6.7
  9. 8N. Baden Frederiksen ⚽2 ▼ 80' 9.0
  10. 37M. Wels ▼ 80' 6.7
  11. 9A. Ola-Adebomi ▼ 65' 5.9

Dự bị 9

  1. 13A. Eckmayr
  2. 3D. Gugganig
  3. 10T. Sabitzer ▲ 80' 6.3
  4. 11T. Anselm ▲ 80' 6.7
  5. 16L. Hinterseer ▲ 65' 6.9
  6. 19C. Huetz ▲ 88'
  7. 21Y. Votter
  8. 27D. Jaunegg ▲ 88'
  9. 28T. Geris

Thống kê

115
440
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm23
3Trúng đích9
2Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
5Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
419Chuyền bóng390
318Chuyền chính xác303
76%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

53Trận đấu40
75Ghi được54
63Thủng lưới63
1.42Bàn thắng mỗi trận1.35
17Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu