Austria Lustenau vs Wolfsberger AC
Tỷ số chung cuộc: Austria Lustenau 2-3 Wolfsberger AC tại Giải vô địch bóng đá Áo, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austria Lustenau thắng 3, hòa 3, Wolfsberger AC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 14
- Sân vận động
- Planet Pure Stadion, Lustenau
- Phong độ
- LWDLW Austria Lustenau
- DLDLD Wolfsberger AC
- 4' Darijo Grujčić
- 13' 0-1 A. Boakye · N. Veratschnig
- 32' Baïla Diallo
- 40' Samson Tijani
- HT0-1
- 63' Nikolas Veratschnig
- 64' 0-2 T. Ballo11m
- 65' ▲ L. Mätzler ▼ D. Grujčić
- 66' ▲ Y. Diaby ▼ J. Schmid
- 66' ▲ F. Gmeiner ▼ Anderson
- 66' ▲ N. Cissé ▼ N. Frederiksen
- 69' N. Cissé 1-2
- 76' ▲ M. Leitgeb ▼ E. Omić
- 77' 1-3 T. Ballo · A. Boakye
- 80' ▲ A. Schmid ▼ D. Tiefenbach
- 85' Y. Diaby 2-3
- 86' ▲ B. Zimmermann ▼ T. Ballo
- 89' Mario Leitgeb
- 90'+4 ▲ M. Novak ▼ A. Boakye
- FT2-3
Đội hình
- 27D. Schierl 6.2
- 28Anderson ▼ 66' 6.3
- 2B. Moltenis 6.3
- 3K. Boateng 6.0
- 6D. Grujčić ▼ 65' 6.3
- 11B. Diallo 6.2
- 20J. Schmid ▼ 66' 6.0
- 33D. Tiefenbach ▼ 80' 7.0
- 70S. Šurdanović 6.7
- 8T. Rhein 6.2
- 9N. Frederiksen ▼ 66' 6.3
Dự bị 7
- 5L. Mätzler ▲ 65' 6.5
- 22Y. Diaby ⚽ ▲ 66' 7.2
- 7F. Gmeiner ▲ 66' 6.3
- 15N. Cissé ⚽ ▲ 66' 7.3
- 18A. Schmid ▲ 80' 6.5
- 21A. Helac
- 4T. Berger
- 1H. Bonmann 6.3
- 22D. Baumgartner 6.9
- 8S. Piesinger 7.2
- 4S. Kennedy 6.7
- 17N. Veratschnig ⇢ 7.2
- 6S. Tijani 6.3
- 44E. Omić ▼ 76' 6.3
- 3J. Scherzer 7.3
- 20A. Boakye ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.2
- 12M. Bamba 7.3
- 11T. Ballo ⚽2 ▼ 86' 9.0
Dự bị 7
- 16M. Leitgeb ▲ 76' 6.3
- 9B. Zimmermann ▲ 86' 6.2
- 27M. Novak ▲ 90'
- 32L. Gütlbauer
- 14P. Müller
- 13T. Gruber
- 26L. Ibertsberger
Thống kê
02⚑4
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm19
3Trúng đích5
7Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn6
4Phạt góc3
3Việt vị5
7Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
453Chuyền bóng440
311Chuyền chính xác303
69%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
51Trận đấu47
66Ghi được62
97Thủng lưới60
1.29Bàn thắng mỗi trận1.32
12Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai34