Wolfsberger AC vs Austria Lustenau
Tỷ số chung cuộc: Wolfsberger AC 2-2 Austria Lustenau tại Giải vô địch bóng đá Áo, 13 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolfsberger AC thắng 4, hòa 3, Austria Lustenau thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 7
- Sân vận động
- Lavanttal-Arena, Wolfsberg
- Trọng tài
- C. Ciochirca
- Phong độ
- DLDLD Wolfsberger AC
- LWDLW Austria Lustenau
- 17' 0-1 L. Fridrikas
- 19' Mario Leitgeb
- 24' T. Ballo · T. Baribo 1-1
- 30' 1-2 N. Motika · L. Fridrikas
- 36' T. Baribo · J. Scherzer 2-2
- HT2-2
- 67' ▲ M. Cheukoua ▼ N. Motika
- 67' ▲ Y. Diaby ▼ F. Gmeiner
- 69' ▲ P. Müller ▼ E. Omić
- 70' ▲ A. Boakye ▼ T. Ballo
- 70' ▲ M. Novak ▼ N. Veratschnig
- 70' ▲ T. Röcher ▼ T. Baribo
- 83' ▲ T. Rhein ▼ S. Surdanović
- 86' ▲ A. Schmid ▼ L. Fridrikas
- 86' ▲ C. Türkmen ▼ D. Tiefenbach
- 90'+2 Michael Cheukoua
- FT2-2
Đội hình
- 1H. Bonmann 6.5
- 22D. Baumgartner 6.9
- 8S. Piesinger 6.6
- 4D. Gugganig 6.9
- 6N. Veratschnig ▼ 70' 6.5
- 17E. Omić ▼ 69' 6.2
- 16M. Leitgeb 6.5
- 3J. Scherzer ⇢ 6.9
- 70T. Ballo ⚽ ▼ 70' 7.2
- 11T. Baribo ⚽ ⇢ ▼ 70' 8.2
- 77M. Malone 6.9
Dự bị 7
- 14P. Müller ▲ 69' 6.3
- 20A. Boakye ▲ 70' 6.9
- 27M. Novak ▲ 70' 6.6
- 18T. Röcher ▲ 70' 6.6
- 97A. Jasic
- 5T. Oermann
- 21D. Skubl
- 13A. Helac 6.2
- 28Anderson 6.2
- 31M. Maak 7.0
- 35Adriel 6.6
- 7F. Gmeiner ▼ 67' 6.3
- 33D. Tiefenbach ▼ 86' 6.9
- 23P. Grabher 6.9
- 12H. Guenouche 6.3
- 70S. Surdanović ▼ 83' 7.0
- 20L. Fridrikas ⚽ ⇢ ▼ 86' 7.7
- 10N. Motika ⚽ ▼ 67' 7.0
Dự bị 7
- 11M. Cheukoua ▲ 67' 6.3
- 22Y. Diaby ▲ 67' 6.6
- 16T. Rhein ▲ 83' 7.0
- 18A. Schmid ▲ 86' 6.3
- 8C. Türkmen ▲ 86' 6.6
- 4T. Berger
- 27D. Schierl
Thống kê
01⚑4
⚑210
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm11
4Trúng đích4
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
4Phạt góc2
3Việt vị0
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
466Chuyền bóng426
361Chuyền chính xác331
77%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 49 - 13 | +36 | 55 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 48 | |
| 3 | 22 | 38 - 28 | +10 | 38 | |
| 4 | 32 | 50 - 47 | +3 | 25 | |
| 5 | 22 | 37 - 31 | +6 | 32 | |
| 6 | 22 | 35 - 40 | -5 | 30 | |
| 7 | 22 | 32 - 37 | -5 | 28 | |
| 8 | 22 | 29 - 37 | -8 | 27 | |
| 9 | 22 | 35 - 41 | -6 | 21 | |
| 10 | 22 | 22 - 42 | -20 | 18 | |
| 11 | 22 | 16 - 32 | -16 | 18 | |
| 12 | 22 | 22 - 44 | -22 | 17 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
49Trận đấu45
81Ghi được70
79Thủng lưới91
1.65Bàn thắng mỗi trận1.56
12Giữ sạch lưới8
36Trên 2.5 bàn29
40Hiệp hai34