Wolfsberger AC vs Austria Lustenau
Tỷ số chung cuộc: Wolfsberger AC 1-1 Austria Lustenau tại Giải vô địch bóng đá Áo, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolfsberger AC thắng 4, hòa 3, Austria Lustenau thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 3
- Sân vận động
- Lavanttal-Arena, Wolfsberg
- Phong độ
- DLDLD Wolfsberger AC
- LWDLW Austria Lustenau
- 5' Thierno Ballo
- 13' Pius Grabher
- 17' Stefano Surdanović
- 30' ▲ F. Gmeiner ▼ P. Grabher
- HT0-0
- 46' ▲ T. Rhein ▼ Anderson
- 46' 0-1 N. Cissé · T. Rhein
- 57' ▲ B. Zimmermann ▼ T. Sabitzer
- 68' ▲ M. Leitgeb ▼ E. Omić
- 68' ▲ M. Bamba ▼ F. Rieder
- 69' ▲ L. Mätzler ▼ D. Grujčić
- 77' ▲ A. Jašić ▼ T. Ballo
- 78' ▲ T. Röcher ▼ A. Boakye
- 78' ▲ T. Berger ▼ B. Diallo
- 78' ▲ B. Bobzien ▼ N. Cissé
- 82' Domenik Schierl
- 90'+5 B. Zimmermann11m 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1H. Bonmann 7.2
- 17N. Veratschnig 6.3
- 22D. Baumgartner 7.3
- 4S. Kennedy 7.0
- 3J. Scherzer 7.3
- 19S. Altunashvili 7.9
- 44E. Omić ▼ 68' 7.0
- 11T. Ballo ▼ 77' 6.6
- 20A. Boakye ▼ 78' 6.9
- 10T. Sabitzer ▼ 57' 6.9
- 23F. Rieder ▼ 68' 6.9
Dự bị 7
- 9B. Zimmermann ⚽ ▲ 57' 7.0
- 16M. Leitgeb ▲ 68' 6.5
- 12M. Bamba ▲ 68' 6.9
- 97A. Jašić ▲ 77' 6.9
- 18T. Röcher ▲ 78' 6.7
- 8S. Piesinger
- 32L. Gütlbauer
- 27D. Schierl 7.0
- 28Anderson ▼ 46' 7.2
- 31M. Maak 6.7
- 6D. Grujčić ▼ 69' 6.7
- 11B. Diallo ▼ 78' 7.3
- 18A. Schmid 6.6
- 33D. Tiefenbach 6.5
- 23P. Grabher ▼ 30' 6.2
- 22Y. Diaby 6.3
- 70S. Šurdanović 7.3
- 15N. Cissé ⚽ ▼ 78' 7.3
Dự bị 7
- 7F. Gmeiner ▲ 30' 6.7
- 8T. Rhein ▲ 46' 7.0
- 5L. Mätzler ▲ 69' 6.3
- 4T. Berger ▲ 78' 6.7
- 19B. Bobzien ▲ 78' 6.3
- 17R. Marte
- 21A. Helac
Thống kê
01⚑9
⚑230
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm6
5Trúng đích2
7Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
9Phạt góc2
2Việt vị1
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
1Cứu thua4
566Chuyền bóng302
465Chuyền chính xác194
82%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
47Trận đấu51
62Ghi được66
60Thủng lưới97
1.32Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai32